Danh mục tại Igarka
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Igarka
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Giáo dục | 5 | 4 |
Bản đồ Igarka
Bản đồ tương tác
Dân số Igarka
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.155 | 6.410 | 5.872 | 2.039 | 1.983 |
| Mật độ dân số | 413,8 / km² | 430,9 / km² | 394,8 / km² | 137,1 / km² | 133,3 / km² |
Thay đổi dân số Igarka từ 2000 đến 2015
Giảm 65.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Igarka | -66.9% | -68.2% | -65.3% |
| Krasnoyarsk (vùng) | -6.2% | -11.5% | -7.8% |
| Nga | +7.1% | -2.9% | -2% |
Mật độ dân số của Igarka
Mật độ dân số: 133 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Igarka | 1.983 | 14,9 km² | 133 / km² |
| Krasnoyarsk (vùng) | 2,8 million | 2.328.182,5 km² | 1,2 / km² |
| Nga | 145,3 million | 16.974.452,8 km² | 8,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Igarka
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Igarka
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Igarka | 17,722 tn | 8.94 tn | 1,191.4 tons/km² |
| Krasnoyarsk (vùng) | 25,516,034 tn | 9.2 tn | 11 tons/km² |
| Nga | 1,356,388,647 tn | 9.34 tn | 79.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,722 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.94 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,191.4 tons/km² |
Igarka
Huyện Igarka (tiếng Nga: ? райо́н) là một huyện hành chính tự quản (raion), của Vùng Krasnoyarsk, Nga. Huyện có diện tích 17489 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 9800 người. Trung tâm của huyện đóng ở Igarka.
Trang Wikipedia về IgarkaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.