Danh mục tại Gorodets

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCông ty dịch vụ tiện ích nhà ởNhà thờTòa án thành phốTổ chức dịch vụ xã hộiVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa điện thoạiDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng cửaCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngKỹ thuật xây dựngNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường học lái xeTrường mẫu giáoTrường phổ thôngBảo tàngĐài kỉ niệmĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng sushiQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông chứng viênCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnCác nha sĩNhà tang lễThẩm mỹ việnHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiCông ty kinh doanh bất động sảnQuản lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng biaCửa hàng máy tínhCửa hàng tổng hợpDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTrung tâm mua sắmĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhKhách sạn và nhà nghỉTaxiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gorodets

Thông tin về Gorodets

Khu vực9.6 km²
Dân số18.784
Dân số nam8.490 (45.2%)
Dân số nữ10.294 (54.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-29.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-21.1%
Độ tuổi trung bình40.2 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 44.3)
Các vùng lân cậnTsentral'nyy Rynok
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ56.65493, 43.47273
Mã Bưu Chính606500606501606502606503606504More

Bản đồ Gorodets

Bản đồ tương tác

Dân số Gorodets

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số26.77427.22823.80418.50418.784
Mật độ dân số2.781,7 / km²2.828,9 / km²2.473,1 / km²1.922,5 / km²1.951,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gorodets từ 2000 đến 2015

Giảm 22.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gorodets-30.9%-32%-22.3%
Nizhny Novgorod (tỉnh)-12.8%-15.5%-10.3%
Nga+7.1%-2.9%-2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gorodets

Tuổi trung vị: 40.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gorodets40.2 yrs44.3 yrs36.2 yrs
Nizhny Novgorod (tỉnh)40.2 yrs44.3 yrs36.2 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gorodets

Mật độ dân số: 1.952 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gorodets18.7849,6 km²1.952 / km²
Nizhny Novgorod (tỉnh)3,1 million76.764,3 km²40,9 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gorodets

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gorodets

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gorodets

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gorodets

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gorodets

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gorodets189,259 tn10.08 tn19,663.2 tons/km²
Nizhny Novgorod (tỉnh)28,329,549 tn9.03 tn369 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gorodets
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)189,259 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,663.2 tons/km²

Gorodets

Huyện Gorodets (tiếng Nga: ? райо́н) là một huyện hành chính tự quản (raion), của Tỉnh Nizhny Novgorod, Nga. Huyện có diện tích 10 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 33700 người. Trung tâm của huyện đóng ở Gorodets.

Trang Wikipedia về Gorodets
Hình ảnh về Gorodets

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.