Danh mục tại Gorodets
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gorodets
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 58 | 4.1 |
| Quản lí công chúng | 46 | 4.3 |
| Giáo dục | 29 | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 22 | 4.3 |
| Bưu điện | 14 | 3.4 |
| Ngân hàng | 13 | 4 |
| Tôn giáo | 13 | 4.6 |
| Nhà thờ | 13 | 4.6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 12 | 4.1 |
| Bảo tàng | 12 | 4.6 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 10 | 4 |
| Bệnh viện | 9 | 4 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 9 | 4.7 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 9 | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | 4.6 |
| Cảnh sát và thực thi pháp luật | 8 | 5 |
| Quán cà phê | 8 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 6 | — |
| Nghệ thuật sáng tạo | 6 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 6 | 3.9 |
| Luật sư hợp pháp | 6 | — |
| Chỗ ở khác | 6 | 4.4 |
| Công việc xã hội | 5 | 4.5 |
| Nhà hàng | 5 | 4.2 |
Thông tin về Gorodets
| Khu vực | 9.6 km² |
| Dân số | 18.784 |
| Dân số nam | 8.490 (45.2%) |
| Dân số nữ | 10.294 (54.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -29.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -21.1% |
| Độ tuổi trung bình | 40.2 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 44.3) |
| Các vùng lân cận | Tsentral'nyy Rynok |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Matxcơva |
| Vĩ độ & Kinh độ | 56.65493, 43.47273 |
| Mã Bưu Chính | 606500, 606501, 606502, 606503, 606504, More |
Bản đồ Gorodets
Bản đồ tương tác
Dân số Gorodets
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 26.774 | 27.228 | 23.804 | 18.504 | 18.784 |
| Mật độ dân số | 2.781,7 / km² | 2.828,9 / km² | 2.473,1 / km² | 1.922,5 / km² | 1.951,6 / km² |
Thay đổi dân số Gorodets từ 2000 đến 2015
Giảm 22.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gorodets | -30.9% | -32% | -22.3% |
| Nizhny Novgorod (tỉnh) | -12.8% | -15.5% | -10.3% |
| Nga | +7.1% | -2.9% | -2% |
Tuổi trung vị của Gorodets
Tuổi trung vị: 40.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gorodets | 40.2 yrs | 44.3 yrs | 36.2 yrs |
| Nizhny Novgorod (tỉnh) | 40.2 yrs | 44.3 yrs | 36.2 yrs |
| Nga | 38.2 yrs | 41.2 yrs | 35.1 yrs |
Mật độ dân số của Gorodets
Mật độ dân số: 1.952 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gorodets | 18.784 | 9,6 km² | 1.952 / km² |
| Nizhny Novgorod (tỉnh) | 3,1 million | 76.764,3 km² | 40,9 / km² |
| Nga | 145,3 million | 16.974.452,8 km² | 8,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gorodets
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gorodets
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gorodets
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gorodets
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gorodets
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gorodets | 189,259 tn | 10.08 tn | 19,663.2 tons/km² |
| Nizhny Novgorod (tỉnh) | 28,329,549 tn | 9.03 tn | 369 tons/km² |
| Nga | 1,356,388,647 tn | 9.34 tn | 79.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 189,259 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.08 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,663.2 tons/km² |
Gorodets
Huyện Gorodets (tiếng Nga: ? райо́н) là một huyện hành chính tự quản (raion), của Tỉnh Nizhny Novgorod, Nga. Huyện có diện tích 10 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 33700 người. Trung tâm của huyện đóng ở Gorodets.
Trang Wikipedia về Gorodets
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


