Danh mục tại Buguruslan

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lý phế liệu kim loạiCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà mạng di độngBưu điệnDịch vụ vận tải biểnVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngKỹ thuật xây dựngNhà thầuNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cao đẳng cộng đồngTrường mẫu giáoCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ phiếu chuyển tiềnNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnHiệu làm tócThẩm mỹ việnCửa hàng bán buônCửa hàng mỹ phẩm
Hiển thị 1-50 của 65

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Buguruslan

Thông tin về Buguruslan

Khu vực6.6 km²
Dân số22.032
Dân số nam10.243 (46.5%)
Dân số nữ11.789 (53.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.1%
Độ tuổi trung bình37.7 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 40.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$23.431 (2022)
Các vùng lân cậnMikhaylovka, 1-y mikrorayon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Yekaterinburg
Vĩ độ & Kinh độ53.65540, 52.44200
Mã Bưu Chính461630461631461632461633461634More

Bản đồ Buguruslan

Bản đồ tương tác

Dân số Buguruslan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số18.04823.63520.57617.25422.03220.74219.794
Mật độ dân số2.750,2 / km²3.601,5 / km²3.135,4 / km²2.629,2 / km²3.357,3 / km²3.160,7 / km²3.016,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Buguruslan từ 2000 đến 2020

Tăng 7.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Buguruslan+22.1%-6.8%+7.1%
Orenburg (tỉnh)
Nga
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Buguruslan

Tuổi trung vị: 37.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Buguruslan37.7 yrs40.6 yrs34.7 yrs
Orenburg (tỉnh)37.7 yrs40.6 yrs34.7 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Buguruslan

Mật độ dân số: 3.357 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Buguruslan22.0326,6 km²3.357 / km²
Orenburg (tỉnh)2 million124.323,4 km²15,9 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Buguruslan

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Buguruslan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Buguruslan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Buguruslan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Buguruslan

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$16.220$15.437$14.985$17.063$21.455$22.090$22.551$23.431
Tổng GDP$20,6 Tr$20,4 Tr$19,8 Tr$23,4 Tr$31,1 Tr$33,9 Tr$35,5 Tr$37,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Buguruslan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Buguruslan222,211 tn10.09 tn33,860.8 tons/km²
Orenburg (tỉnh)15,939,970 tn8.09 tn128.2 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Buguruslan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)222,211 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)33,860.8 tons/km²

Buguruslan

Huyện Buguruslan (tiếng Nga: ? райо́н) là một huyện hành chính tự quản (raion), của Tỉnh Orenburg, Nga. Huyện có diện tích 59 kilômét vuông. Trung tâm của huyện đóng ở Buguruslan.

Trang Wikipedia về Buguruslan
Hình ảnh về Buguruslan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.