Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ardon

Thông tin về Ardon

Khu vực7.8 km²
Dân số12.429
Dân số nam5.770 (46.4%)
Dân số nữ6.659 (53.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.4%
Độ tuổi trung bình35.4 tuổi (Nam: 32.5, Nữ: 38.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ43.17720, 44.29702
Mã Bưu Chính363330363331363332363333363334

Bản đồ Ardon

Bản đồ tương tác

Dân số Ardon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số12.11913.89813.41812.97312.429
Mật độ dân số1.563,7 / km²1.793,3 / km²1.731,4 / km²1.673,9 / km²1.603,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ardon từ 2000 đến 2015

Giảm 3.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ardon+7%-6.7%-3.3%
Bắc Osetiya-Alaniya-0.4%-7.1%-4.7%
Nga+7.1%-2.9%-2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ardon

Tuổi trung vị: 35.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ardon35.4 yrs38.2 yrs32.5 yrs
Bắc Osetiya-Alaniya32.5 yrs34.3 yrs30.4 yrs
Nga38.2 yrs41.2 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ardon

Mật độ dân số: 1.604 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ardon12.4297,8 km²1.604 / km²
Bắc Osetiya-Alaniya952.76110.053,7 km²94,8 / km²
Nga145,3 million16.974.452,8 km²8,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ardon

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ardon

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ardon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ardon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ardon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ardon105,022 tn8.45 tn13,551.2 tons/km²
Bắc Osetiya-Alaniya7,437,539 tn7.81 tn739.8 tons/km²
Nga1,356,388,647 tn9.34 tn79.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ardon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)105,022 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,551.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/6/181:17 AM591.7 km10,000 m13km ESE of Oni, Georgiausgs.gov
10/17/183:55 PM4.463 km28,620 m11km W of Goragorskiy, Russiausgs.gov
10/16/152:16 AM4.493.3 km22,730 m23km NE of P'asanauri, Georgiausgs.gov
4/14/1411:16 PM445.1 km10,000 m16km NE of Terek, Russiausgs.gov
7/20/121:51 PM4.373 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/12/099:41 AM4.689.5 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/9/098:36 AM4.692.7 km9,100 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/8/095:50 PM4.792.1 km12,100 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/7/0911:21 PM4.588.8 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
9/7/0910:49 PM4.890.6 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.