Danh mục tại Aban
Trạm xăngBán sỉ vật liệu xây dựngLâm nghiệp và khai thác gỗBưu điệnCảnh sát và thực thi pháp luậtCơ quan chính phủDịch vụ trợ cấp an sinh xã hộiGiáo dụcThư việnCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngSửa chữa khácAtm củaNgân hàngCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcMua sắmMua Sắm KhácHoạt động vận chuyển khácKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aban
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 6 | 1 |
Thông tin về Aban
| Khu vực | 5.7 km² |
| Dân số | 7.895 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -32.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -24.8% |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Krasnoyarsk |
| Vĩ độ & Kinh độ | 56.67870, 96.06580 |
| Mã Bưu Chính | 663740 |
Bản đồ Aban
Bản đồ tương tác
Dân số Aban
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.751 | 11.764 | 10.496 | 8.189 | 7.895 |
| Mật độ dân số | 2.066,1 / km² | 2.068,4 / km² | 1.845,5 / km² | 1.439,8 / km² | 1.388,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Aban từ 2000 đến 2015
Giảm 22% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Aban | -30.3% | -30.4% | -22% |
| Krasnoyarsk (vùng) | -6.2% | -11.5% | -7.8% |
| Nga | +7.1% | -2.9% | -2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Aban
Mật độ dân số: 1.388 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Aban | 7.895 | 5,7 km² | 1.388 / km² |
| Krasnoyarsk (vùng) | 2,8 million | 2.328.182,5 km² | 1,2 / km² |
| Nga | 145,3 million | 16.974.452,8 km² | 8,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Aban
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Aban
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Aban
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Aban | 62,725 tn | 7.94 tn | 11,028.5 tons/km² |
| Krasnoyarsk (vùng) | 25,516,034 tn | 9.2 tn | 11 tons/km² |
| Nga | 1,356,388,647 tn | 9.34 tn | 79.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aban
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 62,725 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.94 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,028.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


