Danh mục tại Vršac

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpRửa xe tự phục vụSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốNgành vật liệu điệnNuôi trồngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộChính Thống giáoCông ty vận tải biểnNhà thờNhà thờ Công giáoTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu họcBảo tàngĐại lý thiết kếĐiểm thu hút khách du lịchMái vòmSân vận động và đấu trường
Hiển thị 1-50 của 122

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vršac

Thông tin về Vršac

Khu vực11.3 km²
Dân số31.299
Dân số nam14.937 (47.7%)
Dân số nữ16.362 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-14.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.5%
Độ tuổi trung bình42.2 tuổi (Nam: 40, Nữ: 44.4)
Mã Vùng13
Các vùng lân cậnЦентар, Paorski kraj, Виноградарски крај, Чукур - Мала, Vršački Beverli Hils
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.11667, 21.30361
Mã Bưu Chính1300026300263342633526336More

Bản đồ Vršac

Bản đồ tương tác

Dân số Vršac

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số36.38539.01037.03731.18431.299
Mật độ dân số3.234,2 / km²3.467,6 / km²3.292,2 / km²2.771,9 / km²2.782,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vršac từ 2000 đến 2015

Giảm 15.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vršac-14.3%-20.1%-15.8%
Serbia-9.3%-15.8%-12.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vršac

Tuổi trung vị: 42.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vršac42.2 yrs44.4 yrs40 yrs
Serbia42.7 yrs44.5 yrs40.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vršac

Mật độ dân số: 2.782 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vršac31.29911,3 km²2.782 / km²
Serbia7 million77.515,8 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vršac

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Vršac

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vršac

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vršac

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vršac

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vršac

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vršac203,406 tn6.5 tn18,080.6 tons/km²
Serbia43,010,262 tn6.18 tn554.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vršac
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)203,406 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,080.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/23/186:33 AM4.133.4 km10,000 m2km NW of Hajducica, Serbiausgs.gov
6/9/162:05 AM4.277 km2,000 m6km S of Turija, Serbiausgs.gov
10/31/1411:00 PM4.177.9 km4,100 m1km NNE of Teregova, Romaniausgs.gov
6/22/081:35 PM3.461.3 km5,000 mSerbiausgs.gov
2/7/084:45 PM3.698.4 km19,000 mSerbia-Romania border regionusgs.gov
9/20/0710:46 PM3.383 km14,900 mSerbiausgs.gov
7/30/078:51 PM3.167.8 km10,000 mSerbiausgs.gov
12/2/066:14 PM3.792.6 km2,700 mSerbiausgs.gov
7/2/069:07 PM371.7 km15,000 mSerbiausgs.gov
6/28/065:25 PM3.477.1 km10,000 mSerbiausgs.gov

Vršac

Vršac (tiếng Serbia:) là một thành phố Serbia. Thành phố Vršac có diện tích  km², dân số là người (theo điều tra dân số Serbia năm 2002) còn dân số cả khu tự quản là người. Đây là thủ phủ hành chính của

Trang Wikipedia về Vršac
Hình ảnh về Vršac

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.