Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tutin

Thông tin về Tutin

Khu vực821.1 km²
Dân số31.054
Dân số nam16.056 (51.7%)
Dân số nữ14.998 (48.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.1%
Độ tuổi trung bình29.5 tuổi (Nam: 29.1, Nữ: 30)
Mã Vùng20
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ42.99028, 20.33139
Mã Bưu Chính3630736309363153632036321More

Bản đồ Tutin

Bản đồ tương tác

Dân số Tutin

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số23.92930.15031.72831.30831.054
Mật độ dân số29,1 / km²36,7 / km²38,6 / km²38,1 / km²37,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tutin từ 2000 đến 2015

Giảm 1.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tutin+30.8%+3.8%-1.3%
Serbia-9.3%-15.8%-12.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tutin

Tuổi trung vị: 29.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tutin29.5 yrs30 yrs29.1 yrs
Serbia42.7 yrs44.5 yrs40.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tutin

Mật độ dân số: 37,8 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tutin31.054821,1 km²37,8 / km²
Serbia7 million77.515,8 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tutin

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tutin

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tutin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tutin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tutin192,151 tn6.19 tn234 tons/km²
Serbia43,010,262 tn6.18 tn554.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tutin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)192,151 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)234 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5.6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/11/181:05 PM4.453.8 km8,080 m30km W of Peje, Kosovousgs.gov
1/4/1810:46 AM5.153.1 km10,000 m33km ESE of Kolasin, Montenegrousgs.gov
2/5/159:49 PM3.854.1 km8,200 m18km NNE of Leposavic, Kosovousgs.gov
1/21/151:30 AM4.427.9 km11,490 m3km N of Dubovo, Kosovousgs.gov
12/24/143:41 PM4.351.7 km10,000 m19km N of Leposavic, Kosovousgs.gov
1/26/147:06 PM4.148.3 km4,820 m13km N of Osjecenik, Serbiausgs.gov
11/18/131:15 PM4.153.2 km10,000 m8km E of Mitrovice, Kosovousgs.gov
11/28/121:49 AM4.161.2 km9,000 mAlbaniausgs.gov
7/14/119:46 PM4.146.3 km8,000 mKosovousgs.gov
3/10/101:38 PM4.630.7 km10,000 mKosovousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.