Danh mục tại Ruma
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ruma
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 91 |
| Mua sắm | 89 |
| Nhà hàng | 70 |
| Quản lí đoàn thể | 66 |
| Quán cà phê | 62 |
| Cửa hàng quần áo | 40 |
Thông tin về Ruma
| Khu vực | 666.2 km² |
| Dân số | 51.091 |
| Dân số nam | 25.043 (49.0%) |
| Dân số nữ | 26.048 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -28.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -21.4% |
| Độ tuổi trung bình | 43.8 tuổi (Nam: 41.7, Nữ: 45.8) |
| Mã Vùng | 22 |
| Các vùng lân cận | Брег, Tivol, Рума, Kudoš, Novi Beograd |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.00806, 19.82222 |
| Mã Bưu Chính | 22400, 22405, 22411, 22412, 22420, More |
Bản đồ Ruma
Bản đồ tương tác
Dân số Ruma
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 71.682 | 71.841 | 65.016 | 51.082 | 51.091 |
| Mật độ dân số | 107,6 / km² | 107,8 / km² | 97,6 / km² | 76,7 / km² | 76,7 / km² |
Thay đổi dân số Ruma từ 2000 đến 2015
Giảm 21.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ruma | -28.7% | -28.9% | -21.4% |
| Serbia | -9.3% | -15.8% | -12.3% |
Tuổi trung vị của Ruma
Tuổi trung vị: 43.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ruma | 43.8 yrs | 45.8 yrs | 41.7 yrs |
| Serbia | 42.7 yrs | 44.5 yrs | 40.9 yrs |
Mật độ dân số của Ruma
Mật độ dân số: 76,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ruma | 51.091 | 666,2 km² | 76,7 / km² |
| Serbia | 7 million | 77.515,8 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ruma
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ruma
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ruma
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ruma
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ruma
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ruma
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ruma | 315,676 tn | 6.18 tn | 473.9 tons/km² |
| Serbia | 43,010,262 tn | 6.18 tn | 554.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 315,676 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 473.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (5.6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/23/18 | 6:33 AM | 4.1 | 92.3 km | 10,000 m | 2km NW of Hajducica, Serbia | usgs.gov |
| 3/8/15 | 8:47 PM | 4.4 | 98.4 km | 9,020 m | 16km S of Valjevo, Serbia | usgs.gov |
| 2/21/15 | 9:21 PM | 3.6 | 96.2 km | 3,100 m | 7km ESE of Tojsici, Bosnia and Herzegovina | usgs.gov |
| 9/20/07 | 10:46 PM | 3.3 | 99 km | 14,900 m | Serbia | usgs.gov |
| 7/30/07 | 8:51 PM | 3.1 | 71.6 km | 10,000 m | Serbia | usgs.gov |
| 9/29/06 | 5:01 AM | 3.6 | 95 km | 10,300 m | Serbia | usgs.gov |
| 10/10/04 | 4:11 AM | 3.1 | 99 km | 5,000 m | Bosnia and Herzegovina | usgs.gov |
| 5/27/03 | 11:27 PM | 3.2 | 64.4 km | 10,000 m | Serbia | usgs.gov |
| 3/31/01 | 12:19 AM | 3.2 | 97.4 km | 13,900 m | Serbia | usgs.gov |
| 3/15/01 | 7:01 PM | 3.6 | 55.5 km | 700 m | Serbia | usgs.gov |
Ruma
Ruma (tiếng Serbia: Рума) là một thành phố và khu tự quản ở Vojvodina, Serbia. Thành phố Ruma có diện tích km2, dân số là 32.229 người (theo điều tra dân số Serbia năm 2002) còn dân số cả khu tự quản là 60.006 người. Đây là thủ phủ hành chính của quận Srem.
Trang Wikipedia về Ruma
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

