Danh mục tại Pančevo

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ độ xe ô tôNhà cung cấp thiết bị kéo xeRửa xe tự phục vụSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXưởng máy ô tôCông nghiệp thủy tinhCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhDịch vụ in kỹ thuật sốNgành vật liệu điệnNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà máy và xưởng cơ khí nói chungNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất mỹ phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngSản xuất nông nghiệpSản xuất sản phẩm chuyên dụngSản xuất xe cộ và máy mócCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCăn cứ quân sựChính Thống giáoĐảng phái chính trịDịch vụ thư
Hiển thị 1-50 của 262

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pančevo

Thông tin về Pančevo

Khu vực27.1 km²
Dân số66.302
Dân số nam31.653 (47.7%)
Dân số nữ34.649 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.7%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 43.5)
Mã Vùng13
Các vùng lân cậnCenter, Streliste, Tesla, Vojlovica, Kotež 1
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.87083, 20.64028
Mã Bưu Chính2610126201262122622726230More

Bản đồ Pančevo

Bản đồ tương tác

Dân số Pančevo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số72.69080.10276.83865.46766.302
Mật độ dân số2.679,8 / km²2.953,1 / km²2.832,7 / km²2.413,5 / km²2.444,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pančevo từ 2000 đến 2015

Giảm 14.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pančevo-9.9%-18.3%-14.8%
Serbia-9.3%-15.8%-12.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pančevo

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pančevo41.5 yrs43.5 yrs39.6 yrs
Serbia42.7 yrs44.5 yrs40.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pančevo

Mật độ dân số: 2.444 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pančevo66.30227,1 km²2.444 / km²
Serbia7 million77.515,8 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pančevo

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pančevo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pančevo

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pančevo

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pančevo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pančevo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pančevo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pančevo440,085 tn6.64 tn16,224.3 tons/km²
Serbia43,010,262 tn6.18 tn554.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pančevo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)440,085 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,224.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/23/186:33 AM4.149.9 km10,000 m2km NW of Hajducica, Serbiausgs.gov
9/20/0710:46 PM3.391.4 km14,900 mSerbiausgs.gov
7/30/078:51 PM3.159.8 km10,000 mSerbiausgs.gov
12/10/067:01 AM381.7 km21,800 mSerbiausgs.gov
12/10/063:41 AM366.3 km40,000 mSerbiausgs.gov
12/2/066:14 PM3.786.4 km2,700 mSerbiausgs.gov
10/15/0612:34 PM3.377.5 km15,000 mSerbiausgs.gov
10/15/068:44 AM3.276.1 km5,000 mSerbiausgs.gov
10/31/038:21 AM3.190.7 km10,000 mSerbiausgs.gov
10/31/035:03 AM3.490.1 km10,000 mSerbiausgs.gov

Pančevo

Pančevo (tiếng Serbia: Панчево) là một thành phố và khu tự quản ở miền nam Serbia, trong tỉnh Vojvodina, 15 km về phía đông bắc Beograd. Thành phố Pančevo có diện tích km2, dân số là 77.087 người (theo điều tra dân số Serbia năm 2002) còn dân số khu tự quản là..

Trang Wikipedia về Pančevo
Hình ảnh về Pančevo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.