Danh mục tại Niš

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ ắc quyNhà cung cấp phụ tùng xe tảiRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn xe đạpBán sỉ chất đốtBán sỉ vật liệu xây dựngCối xay nướcCông nghiệp thủy tinhCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng thực phẩm bán buônCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn máy tính
Hiển thị 1-50 của 592

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Niš

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm62926 years
Nhà hàng55916 years
Quản lí đoàn thể38331 years
Bất Động Sản32146 years
Sửa chữa xe hơi251
Cửa hàng quần áo239
Cửa hàng điện tử23225 years
Quán cà phê231
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị221
Thẩm mỹ viện209
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc200
Giáo dục19552 years

Thông tin về Niš

Khu vực11.3 km²
Dân số55.423
Dân số nam26.778 (48.3%)
Dân số nữ28.645 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.6%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 42.5)
Mã Vùng18
Các vùng lân cậnCity Center, Marger, Nis Zone 3, Krive livade, Crveni pevac
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.32472, 21.90333
Mã Bưu Chính1810618110182021820318204More

Bản đồ Niš

Bản đồ tương tác

Dân số Niš

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số42.92753.74255.76554.24155.423
Mật độ dân số3.794,7 / km²4.750,7 / km²4.929,5 / km²4.794,8 / km²4.899,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Niš từ 2000 đến 2015

Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Niš+26.4%+0.9%-2.7%
Serbia-9.3%-15.8%-12.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Niš

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Niš41.1 yrs42.5 yrs39.7 yrs
Serbia42.7 yrs44.5 yrs40.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Niš

Mật độ dân số: 4.899 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Niš55.42311,3 km²4.899 / km²
Serbia7 million77.515,8 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Niš

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Niš

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Niš

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Niš

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Niš

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Niš

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Niš

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Niš379,633 tn6.85 tn33,558.8 tons/km²
Serbia43,010,262 tn6.18 tn554.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Niš
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)379,633 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)33,558.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/16/114:09 PM4.425.2 km0 mSerbiausgs.gov
10/11/1012:34 AM4.3100 km3,400 mKosovousgs.gov
2/9/088:51 AM3.488.4 km10,000 mKosovousgs.gov
10/4/0711:47 PM4.554.2 km10,000 mSerbiausgs.gov
5/20/0711:09 AM3.984.8 km10,000 mSerbiausgs.gov
4/19/0710:21 PM3.864.7 km11,000 mSerbiausgs.gov
11/21/061:58 AM4.962.4 km7,900 mSerbiausgs.gov
5/10/067:29 AM4.180 km2,000 mSerbiausgs.gov
4/27/0611:19 AM3.569.3 km22,900 mSerbiausgs.gov
11/26/058:05 PM457 km25,400 mSerbiausgs.gov

Niš

Niš (tiếng Serbia: Ниш) là một thành phố lớn nhất ở miền nam Serbia. Thành phố Niš có diện tích 597  km², dân số là 260.237 người (năm 2005), trong đó nội thị là 231.590 người. Đây là thành phố lớn thứ 3 Serbia về dân số, sau thủ đô Beograd, Novi Sad. Niš là t..

Trang Wikipedia về Niš
Hình ảnh về Niš

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.