Danh mục tại Niš
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Niš
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 629 | 26 years |
| Nhà hàng | 559 | 16 years |
| Quản lí đoàn thể | 383 | 31 years |
| Bất Động Sản | 321 | 46 years |
| Sửa chữa xe hơi | 251 | — |
| Cửa hàng quần áo | 239 | — |
| Cửa hàng điện tử | 232 | 25 years |
| Quán cà phê | 231 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 221 | — |
| Thẩm mỹ viện | 209 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 200 | — |
| Giáo dục | 195 | 52 years |
Thông tin về Niš
| Khu vực | 11.3 km² |
| Dân số | 55.423 |
| Dân số nam | 26.778 (48.3%) |
| Dân số nữ | 28.645 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +29.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.6% |
| Độ tuổi trung bình | 41.1 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 42.5) |
| Mã Vùng | 18 |
| Các vùng lân cận | City Center, Marger, Nis Zone 3, Krive livade, Crveni pevac |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.32472, 21.90333 |
| Mã Bưu Chính | 18106, 18110, 18202, 18203, 18204, More |
Bản đồ Niš
Bản đồ tương tác
Dân số Niš
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 42.927 | 53.742 | 55.765 | 54.241 | 55.423 |
| Mật độ dân số | 3.794,7 / km² | 4.750,7 / km² | 4.929,5 / km² | 4.794,8 / km² | 4.899,3 / km² |
Thay đổi dân số Niš từ 2000 đến 2015
Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Niš | +26.4% | +0.9% | -2.7% |
| Serbia | -9.3% | -15.8% | -12.3% |
Tuổi trung vị của Niš
Tuổi trung vị: 41.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Niš | 41.1 yrs | 42.5 yrs | 39.7 yrs |
| Serbia | 42.7 yrs | 44.5 yrs | 40.9 yrs |
Mật độ dân số của Niš
Mật độ dân số: 4.899 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Niš | 55.423 | 11,3 km² | 4.899 / km² |
| Serbia | 7 million | 77.515,8 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Niš
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Niš
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Niš
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Niš
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Niš
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Niš
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Niš
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Niš | 379,633 tn | 6.85 tn | 33,558.8 tons/km² |
| Serbia | 43,010,262 tn | 6.18 tn | 554.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 379,633 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 33,558.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/16/11 | 4:09 PM | 4.4 | 25.2 km | 0 m | Serbia | usgs.gov |
| 10/11/10 | 12:34 AM | 4.3 | 100 km | 3,400 m | Kosovo | usgs.gov |
| 2/9/08 | 8:51 AM | 3.4 | 88.4 km | 10,000 m | Kosovo | usgs.gov |
| 10/4/07 | 11:47 PM | 4.5 | 54.2 km | 10,000 m | Serbia | usgs.gov |
| 5/20/07 | 11:09 AM | 3.9 | 84.8 km | 10,000 m | Serbia | usgs.gov |
| 4/19/07 | 10:21 PM | 3.8 | 64.7 km | 11,000 m | Serbia | usgs.gov |
| 11/21/06 | 1:58 AM | 4.9 | 62.4 km | 7,900 m | Serbia | usgs.gov |
| 5/10/06 | 7:29 AM | 4.1 | 80 km | 2,000 m | Serbia | usgs.gov |
| 4/27/06 | 11:19 AM | 3.5 | 69.3 km | 22,900 m | Serbia | usgs.gov |
| 11/26/05 | 8:05 PM | 4 | 57 km | 25,400 m | Serbia | usgs.gov |
Niš
Niš (tiếng Serbia: Ниш) là một thành phố lớn nhất ở miền nam Serbia. Thành phố Niš có diện tích 597 km², dân số là 260.237 người (năm 2005), trong đó nội thị là 231.590 người. Đây là thành phố lớn thứ 3 Serbia về dân số, sau thủ đô Beograd, Novi Sad. Niš là t..
Trang Wikipedia về Niš
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

