Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bogatić

Thông tin về Bogatić

Khu vực437.9 km²
Dân số26.667
Dân số nam13.442 (50.4%)
Dân số nữ13.225 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-38.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-26.0%
Độ tuổi trung bình43.5 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 45)
Mã Vùng15
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.83750, 19.48056
Mã Bưu Chính1535015356153571535815362

Bản đồ Bogatić

Bản đồ tương tác

Dân số Bogatić

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số43.61241.29936.02326.82326.667
Mật độ dân số99,6 / km²94,3 / km²82,3 / km²61,2 / km²60,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bogatić từ 2000 đến 2015

Giảm 25.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bogatić-38.5%-35.1%-25.5%
Serbia-9.3%-15.8%-12.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bogatić

Tuổi trung vị: 43.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bogatić43.5 yrs45 yrs42.1 yrs
Serbia42.7 yrs44.5 yrs40.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bogatić

Mật độ dân số: 60,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bogatić26.667437,9 km²60,9 / km²
Serbia7 million77.515,8 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bogatić

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bogatić

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bogatić

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bogatić

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bogatić162,183 tn6.08 tn370.3 tons/km²
Serbia43,010,262 tn6.18 tn554.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bogatić
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)162,183 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)370.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/21/197:05 AM4.284.3 km10,000 m4km WSW of Srebrenik, Bosnia and Herzegovinausgs.gov
10/7/169:25 AM4.497.6 km10,000 m1km NNW of Piskorevci, Croatiausgs.gov
3/8/158:47 PM4.486.9 km9,020 m16km S of Valjevo, Serbiausgs.gov
2/21/159:21 PM3.663.3 km3,100 m7km ESE of Tojsici, Bosnia and Herzegovinausgs.gov
1/19/078:32 AM3.282.7 km10,000 mSerbiausgs.gov
10/29/0611:27 AM3.199.6 km11,000 mSerbiausgs.gov
9/29/065:01 AM3.677.3 km10,300 mSerbiausgs.gov
9/15/0610:19 PM392.2 km8,600 mSerbiausgs.gov
8/21/0610:49 AM4.182.8 km5,000 mBosnia and Herzegovinausgs.gov
8/4/0611:34 AM392.6 km2,700 mSerbiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.