Thông tin về Zagon

Khu vực4.6 km²
Dân số2.436
Dân số nam1.213 (49.8%)
Dân số nữ1.223 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-37.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-28.6%
Độ tuổi trung bình37.7 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 38.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.76667, 26.11667
Mã Bưu Chính527185

Bản đồ Zagon

Bản đồ tương tác

Dân số Zagon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.9253.7853.4122.5582.436
Mật độ dân số848,6 / km²818,4 / km²737,7 / km²553,1 / km²526,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Zagon từ 2000 đến 2015

Giảm 25% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Zagon-34.8%-32.4%-25%
Covasna-9.3%-19.7%-16.8%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Zagon

Tuổi trung vị: 37.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zagon37.7 yrs38.7 yrs36.9 yrs
Covasna38.6 yrs40 yrs37.3 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zagon

Mật độ dân số: 527 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Zagon2.4364,625 km²527 / km²
Covasna191.0143.708,3 km²51,5 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Zagon

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Zagon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zagon11,083 tn4.55 tn2,396.4 tons/km²
Covasna870,445 tn4.56 tn234.7 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zagon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,083 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,396.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/1812:38 AM5.525 km151,000 m15km SE of Comandau, Romaniausgs.gov
4/25/185:15 PM4.722.8 km149,170 m15km SSE of Comandau, Romaniausgs.gov
2/4/181:15 PM3.531.8 km150,350 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
8/2/172:32 AM4.731.7 km137,520 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
6/23/1711:50 PM4.130.6 km151,830 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
2/8/173:08 PM4.729.7 km127,010 m11km NNW of Nehoiu, Romaniausgs.gov
7/13/1511:35 PM428 km147,900 m18km SE of Comandau, Romaniausgs.gov
3/16/153:49 PM4.427.6 km115,700 m17km SE of Comandau, Romaniausgs.gov
11/3/141:09 PM4.331.1 km118,700 m9km N of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
8/24/147:12 AM4.323.5 km147,900 m16km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov

Zagon

Zagon là một xã thuộc hạt Covasna, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 5498 người.

Trang Wikipedia về Zagon
Hình ảnh về Zagon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.