Thông tin về Uricani

Khu vực4.7 km²
Dân số441
Dân số nam221 (50.0%)
Dân số nữ220 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-58.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-37.3%
Độ tuổi trung bình35.5 tuổi (Nam: 34.9, Nữ: 36)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.33731, 23.15240
Mã Bưu Chính336100

Bản đồ Uricani

Bản đồ tương tác

Dân số Uricani

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.054814703453441
Mật độ dân số224,9 / km²173,7 / km²150 / km²96,6 / km²94,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Uricani từ 2000 đến 2015

Giảm 35.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Uricani-57%-44.3%-35.6%
Hunedoara-38.2%-36.9%-28%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Uricani

Tuổi trung vị: 35.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Uricani35.5 yrs36 yrs34.9 yrs
Hunedoara42.5 yrs43.8 yrs41.2 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Uricani

Mật độ dân số: 94,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Uricani4414,688 km²94,1 / km²
Hunedoara365.6527.048,4 km²51,9 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Uricani

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Uricani

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Uricani

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Uricani

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Uricani

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Uricani2,499 tn5.67 tn533.2 tons/km²
Hunedoara1,960,196 tn5.36 tn278.1 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Uricani
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,499 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.67 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)533.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/29/156:56 PM4.379.4 km27,160 m7km WNW of Brezoi, Romaniausgs.gov
10/31/1411:00 PM4.170.3 km4,100 m1km NNE of Teregova, Romaniausgs.gov
9/8/131:22 PM4.637.7 km5,000 m1km WSW of Unirea, Romaniausgs.gov
9/8/131:00 PM4.334.3 km10,000 m2km NNE of Totesti, Romaniausgs.gov
1/1/1211:57 PM4.545.8 km6,000 mRomaniausgs.gov
7/10/084:13 PM3.418.5 km11,300 mRomaniausgs.gov
6/27/0811:24 AM3.334.3 km20,700 mRomaniausgs.gov
10/10/076:59 AM327.2 km6,500 mRomaniausgs.gov
7/13/0711:17 AM320.9 km5,100 mRomaniausgs.gov
8/10/067:19 AM3.46.9 km0 mRomaniausgs.gov

Uricani

Uricani là một thị xã thuộc hạt Hunedoara, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 10307 người.

Trang Wikipedia về Uricani
Hình ảnh về Uricani

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.