Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tamaseni

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị6

Thông tin về Tamaseni

Khu vực3.1 km²
Dân số2.768
Dân số nam1.360 (49.1%)
Dân số nữ1.408 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-44.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-29.8%
Độ tuổi trung bình35.1 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 36.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.98333, 26.93333
Mã Bưu Chính617465

Bản đồ Tamaseni

Bản đồ tương tác

Dân số Tamaseni

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.9404.4983.9422.7652.768
Mật độ dân số1.580,8 / km²1.439,4 / km²1.261,4 / km²884,8 / km²885,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tamaseni từ 2000 đến 2015

Giảm 29.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tamaseni-44%-38.5%-29.9%
Judeţul Neamţ-42.1%-39.4%-29.7%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tamaseni

Tuổi trung vị: 35.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tamaseni35.1 yrs36.5 yrs33.4 yrs
Judeţul Neamţ41.5 yrs43.2 yrs40 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tamaseni

Mật độ dân số: 886 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tamaseni2.7683,125 km²886 / km²
Judeţul Neamţ409.1275.900,3 km²69,3 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tamaseni

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tamaseni

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tamaseni

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tamaseni

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tamaseni13,174 tn4.76 tn4,215.6 tons/km²
Judeţul Neamţ1,805,290 tn4.41 tn306 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tamaseni
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,174 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.76 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,215.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/16/1312:34 AM4.289.2 km15,000 m3km WNW of Urechesti, Romaniausgs.gov
6/24/111:08 PM4.495.9 km6,000 mRomaniausgs.gov
4/7/053:49 PM3.799.4 km0 mRomaniausgs.gov
3/3/056:18 PM398.9 km3,000 mRomaniausgs.gov
2/13/055:19 AM4.182 km4,700 mRomaniausgs.gov
11/14/9811:14 AM3.896.4 km150,000 mRomaniausgs.gov
7/9/927:55 PM3.389.3 km33,000 mRomaniausgs.gov
11/11/9010:51 AM3.479.5 km33,000 mRomaniausgs.gov
7/19/904:08 AM3.384.2 km52,000 mRomaniausgs.gov
5/10/502:08 AM4.982.2 km15,000 mRomaniausgs.gov

Tamaseni

Tamaseni là một xã thuộc hạt Neamț, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 8393 người.

Trang Wikipedia về Tamaseni

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.