Danh mục tại Piteşti
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Piteşti
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 449 | 18 years |
| Quản lí đoàn thể | 349 | 21 years |
| Bất Động Sản | 336 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 327 | — |
| Nhà hàng | 314 | — |
| Thẩm mỹ viện | 207 | 16 years |
| Nhân viên kế toán | 200 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 199 | — |
| Cửa hàng quần áo | 196 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 158 | — |
| Các nha sĩ | 157 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 155 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 149 | 18 years |
| Cửa hàng điện tử | 135 | 21 years |
| Giáo dục | 134 | 32 years |
| Phụ Tùng Xe | 130 | — |
Thông tin về Piteşti
| Khu vực | 23.3 km² |
| Dân số | 127.425 |
| Dân số nam | 60.475 (47.5%) |
| Dân số nữ | 66.950 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -19.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -21.5% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 40.7) |
| Các vùng lân cận | Găvana, Centru, Negru Vodă, Prundu, Ceair |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.85000, 24.86667 |
| Mã Bưu Chính | 110001, 110002, 110003, 110004, 110005, More |
Bản đồ Piteşti
Bản đồ tương tác
Dân số Piteşti
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 159.024 | 175.507 | 162.362 | 126.952 | 127.425 |
| Mật độ dân số | 6.821,4 / km² | 7.528,5 / km² | 6.964,6 / km² | 5.445,7 / km² | 5.466 / km² |
Thay đổi dân số Piteşti từ 2000 đến 2015
Giảm 21.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Piteşti | -20.2% | -27.7% | -21.8% |
| Argeş (hạt) | -12.6% | -21.6% | -18% |
| România | -9.9% | -16.9% | -11.8% |
Tuổi trung vị của Piteşti
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Piteşti | 39.6 yrs | 40.7 yrs | 38.2 yrs |
| Argeş (hạt) | 40.8 yrs | 42.2 yrs | 39.3 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Piteşti
Mật độ dân số: 5.466 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Piteşti | 127.425 | 23,3 km² | 5.466 / km² |
| Argeş (hạt) | 554.520 | 6.825 km² | 81,2 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Piteşti
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Piteşti
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Piteşti
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Piteşti
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Piteşti
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Piteşti
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Piteşti | 452,780 tn | 3.55 tn | 19,422.2 tons/km² |
| Argeş (hạt) | 1,790,897 tn | 3.23 tn | 262.4 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 452,780 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,422.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/29/15 | 6:56 PM | 4.3 | 80 km | 27,160 m | 7km WNW of Brezoi, Romania | usgs.gov |
| 5/15/08 | 4:29 AM | 3.1 | 73.5 km | 30,000 m | Romania | usgs.gov |
| 1/26/08 | 4:04 AM | 3.1 | 73.5 km | 6,100 m | Romania | usgs.gov |
| 1/11/08 | 2:56 PM | 3.2 | 56.9 km | 80,000 m | Romania | usgs.gov |
| 9/27/05 | 2:50 PM | 3.6 | 81.9 km | 9,900 m | Romania | usgs.gov |
| 8/19/05 | 6:34 PM | 3.9 | 33.6 km | 10,100 m | Romania | usgs.gov |
| 2/23/05 | 5:09 PM | 3 | 92.5 km | 30,000 m | Romania | usgs.gov |
| 2/1/05 | 7:26 PM | 3.5 | 77.5 km | 0 m | Romania | usgs.gov |
| 5/19/04 | 10:37 PM | 4.2 | 41.2 km | 5,800 m | Romania | usgs.gov |
| 11/28/95 | 8:16 AM | 3.7 | 64.8 km | 23,000 m | Romania | usgs.gov |
Piteşti
Pitești (phát âm tiếng Romania: [piˈteʃtʲ]) là một thành phố România, nằm bên sông Argeșr. Thành phố là thủ phủ của hạt Argeş. Đây là thành phố lớn thứ 13 quốc gia này. Thành phố Piteşti có dân số 168.458 người (theo điều tra dân số năm 2002), diện tích km2. T..
Trang Wikipedia về Piteşti
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
