Danh mục tại Piteşti

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý thu mua phế liệuHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị cửa hàngNhà cung cấp thiết bị điện
Hiển thị 1-50 của 526

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Piteşti

Thông tin về Piteşti

Khu vực23.3 km²
Dân số127.425
Dân số nam60.475 (47.5%)
Dân số nữ66.950 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-19.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-21.5%
Độ tuổi trung bình39.6 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 40.7)
Các vùng lân cậnGăvana, Centru, Negru Vodă, Prundu, Ceair
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.85000, 24.86667
Mã Bưu Chính110001110002110003110004110005More

Bản đồ Piteşti

Bản đồ tương tác

Dân số Piteşti

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số159.024175.507162.362126.952127.425
Mật độ dân số6.821,4 / km²7.528,5 / km²6.964,6 / km²5.445,7 / km²5.466 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Piteşti từ 2000 đến 2015

Giảm 21.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Piteşti-20.2%-27.7%-21.8%
Argeş (hạt)-12.6%-21.6%-18%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Piteşti

Tuổi trung vị: 39.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Piteşti39.6 yrs40.7 yrs38.2 yrs
Argeş (hạt)40.8 yrs42.2 yrs39.3 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Piteşti

Mật độ dân số: 5.466 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Piteşti127.42523,3 km²5.466 / km²
Argeş (hạt)554.5206.825 km²81,2 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Piteşti

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Piteşti

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Piteşti

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Piteşti

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Piteşti

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Piteşti

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Piteşti452,780 tn3.55 tn19,422.2 tons/km²
Argeş (hạt)1,790,897 tn3.23 tn262.4 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Piteşti
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)452,780 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,422.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/29/156:56 PM4.380 km27,160 m7km WNW of Brezoi, Romaniausgs.gov
5/15/084:29 AM3.173.5 km30,000 mRomaniausgs.gov
1/26/084:04 AM3.173.5 km6,100 mRomaniausgs.gov
1/11/082:56 PM3.256.9 km80,000 mRomaniausgs.gov
9/27/052:50 PM3.681.9 km9,900 mRomaniausgs.gov
8/19/056:34 PM3.933.6 km10,100 mRomaniausgs.gov
2/23/055:09 PM392.5 km30,000 mRomaniausgs.gov
2/1/057:26 PM3.577.5 km0 mRomaniausgs.gov
5/19/0410:37 PM4.241.2 km5,800 mRomaniausgs.gov
11/28/958:16 AM3.764.8 km23,000 mRomaniausgs.gov

Piteşti

Pitești (phát âm tiếng Romania: [piˈteʃtʲ]) là một thành phố România, nằm bên sông Argeșr. Thành phố là thủ phủ của hạt Argeş. Đây là thành phố lớn thứ 13 quốc gia này. Thành phố Piteşti có dân số 168.458 người (theo điều tra dân số năm 2002), diện tích km2. T..

Trang Wikipedia về Piteşti
Hình ảnh về Piteşti

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.