Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Piatra

Thông tin về Piatra

Khu vực3.8 km²
Dân số2.703
Dân số nam1.316 (48.7%)
Dân số nữ1.387 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-38.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-30.6%
Độ tuổi trung bình51.3 tuổi (Nam: 46.9, Nữ: 56.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.81667, 25.16667
Mã Bưu Chính147245

Bản đồ Piatra

Bản đồ tương tác

Dân số Piatra

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.3644.3883.8962.8522.703
Mật độ dân số1.144,7 / km²1.151 / km²1.021,9 / km²748,1 / km²709 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Piatra từ 2000 đến 2015

Giảm 26.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Piatra-34.6%-35%-26.8%
Teleorman-35%-34.5%-26.2%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Piatra

Tuổi trung vị: 51.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Piatra51.3 yrs56.6 yrs46.9 yrs
Teleorman44.6 yrs48.1 yrs42.6 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Piatra

Mật độ dân số: 709 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Piatra2.7033,813 km²709 / km²
Teleorman342.6665.792,9 km²59,2 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Piatra

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Piatra

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Piatra

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Piatra

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Piatra7,388 tn2.73 tn1,937.9 tons/km²
Teleorman943,593 tn2.75 tn162.9 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Piatra
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,388 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.73 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,937.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/3/1710:02 PM4.291.1 km20,570 m8km ENE of Lyaskovets, Bulgariausgs.gov
6/24/147:39 PM4.155.8 km17,900 m3km NW of Corabia, Romaniausgs.gov
5/12/0810:11 AM4.193.4 km15,700 mBulgariausgs.gov
1/11/082:56 PM3.272.3 km80,000 mRomaniausgs.gov
8/28/005:16 AM3.391 km5,000 mBulgariausgs.gov
9/3/9312:18 PM3.172.5 km5,000 mBulgariausgs.gov
8/26/935:29 PM3.583.1 km10,000 mBulgariausgs.gov
6/12/904:21 AM3.398.2 km19,600 mBulgariausgs.gov
5/11/875:35 PM3.491.3 km10,000 mBulgariausgs.gov
12/18/865:16 PM4.592.3 km6,100 mBulgariausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.