Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ostroveni
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Tôn giáo | 5 |
Thông tin về Ostroveni
| Khu vực | 2.6 km² |
| Dân số | 2.523 |
| Dân số nam | 1.224 (48.5%) |
| Dân số nữ | 1.299 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -40.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -29.7% |
| Độ tuổi trung bình | 51.2 tuổi (Nam: 45.5, Nữ: 56.3) |
| Các vùng lân cận | Orășani |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.80000, 23.90000 |
| Mã Bưu Chính | 207440 |
Bản đồ Ostroveni
Bản đồ tương tác
Dân số Ostroveni
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.240 | 4.100 | 3.588 | 2.635 | 2.523 |
| Mật độ dân số | 1.615,2 / km² | 1.561,9 / km² | 1.366,9 / km² | 1.003,8 / km² | 961,1 / km² |
Thay đổi dân số Ostroveni từ 2000 đến 2015
Giảm 26.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ostroveni | -37.9% | -35.7% | -26.6% |
| Dolj | -25.8% | -29.2% | -22.8% |
| România | -9.9% | -16.9% | -11.8% |
Tuổi trung vị của Ostroveni
Tuổi trung vị: 51.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ostroveni | 51.2 yrs | 56.3 yrs | 45.5 yrs |
| Dolj | 41.2 yrs | 42.9 yrs | 39.4 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Ostroveni
Mật độ dân số: 961 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ostroveni | 2.523 | 2,625 km² | 961 / km² |
| Dolj | 590.101 | 7.422,5 km² | 79,5 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ostroveni
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ostroveni
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ostroveni | 11,018 tn | 4.37 tn | 4,197.2 tons/km² |
| Dolj | 2,579,509 tn | 4.37 tn | 347.5 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,018 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,197.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Ostroveni
Ostroveni là một xã thuộc hạt Dolj, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 5799 người.
Trang Wikipedia về OstroveniVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
