Thông tin về Nalbant

Khu vực1.6 km²
Dân số836
Dân số nam425 (50.9%)
Dân số nữ411 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-62.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-41.7%
Độ tuổi trung bình35 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 36.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.05000, 28.61667
Mã Bưu Chính827160

Bản đồ Nalbant

Bản đồ tương tác

Dân số Nalbant

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.2281.9051.435881836
Mật độ dân số1.371,1 / km²1.172,3 / km²883,1 / km²542,2 / km²514,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nalbant từ 2000 đến 2015

Giảm 38.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nalbant-60.5%-53.8%-38.6%
Tulcea-47.5%-42.9%-32.1%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nalbant

Tuổi trung vị: 35 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nalbant35 yrs36.8 yrs33.5 yrs
Tulcea41.3 yrs42.7 yrs39.9 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nalbant

Mật độ dân số: 515 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nalbant8361,625 km²515 / km²
Tulcea185.1868.499,3 km²21,8 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nalbant

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Nalbant

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nalbant3,652 tn4.37 tn2,247.5 tons/km²
Tulcea809,240 tn4.37 tn95.2 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nalbant
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,652 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,247.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/16/173:16 PM4.374.2 km12,850 m4km NNE of Smirdan, Romaniausgs.gov
9/30/135:01 AM4.180.8 km4,900 m2km SW of Schela, Romaniausgs.gov
9/29/136:10 PM4.178.1 km5,000 m2km ESE of Schela, Romaniausgs.gov
10/30/075:56 PM4.192.3 km50,000 mRomaniausgs.gov
3/25/069:05 AM358.6 km5,000 mRomaniausgs.gov
2/6/0610:47 AM3.655.5 km30,000 mRomaniausgs.gov
1/4/0611:53 PM3.739.8 km10,000 mUkraine-Romania border regionusgs.gov
10/27/054:37 AM3.463.5 km11,300 mRomaniausgs.gov
8/21/052:48 AM3.679 km4,500 mRomaniausgs.gov
8/21/051:57 AM3.477 km6,100 mRomaniausgs.gov

Nalbant

Nalbant là một xã thuộc hạt Tulcea, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 2830 người.

Trang Wikipedia về Nalbant

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.