Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moreni

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm143.9
Quán bar, quán rượu và quán rượu114.1
Giáo dục114.6

Thông tin về Moreni

Khu vực8.2 km²
Dân số15.314
Dân số nam7.432 (48.5%)
Dân số nữ7.882 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.0%
Độ tuổi trung bình41 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 42.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.98301, 25.64415
Mã Bưu Chính135300

Bản đồ Moreni

Bản đồ tương tác

Dân số Moreni

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số16.80919.20518.44715.43215.314
Mật độ dân số2.053 / km²2.345,6 / km²2.253,1 / km²1.884,8 / km²1.870,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Moreni từ 2000 đến 2015

Giảm 16.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Moreni-8.2%-19.6%-16.3%
Judeţul Dâmboviţa-4.2%-17%-15.1%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Moreni

Tuổi trung vị: 41 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Moreni41 yrs42.2 yrs39.7 yrs
Judeţul Dâmboviţa39.4 yrs41.1 yrs37.7 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Moreni

Mật độ dân số: 1.870 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Moreni15.3148,2 km²1.870 / km²
Judeţul Dâmboviţa474.1844.059,8 km²117 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Moreni

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Moreni

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Moreni

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Moreni

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Moreni47,694 tn3.11 tn5,825.2 tons/km²
Judeţul Dâmboviţa1,414,600 tn2.98 tn348.4 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moreni
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)47,694 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,825.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeHigh (7.2)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/23/1711:50 PM4.184.8 km151,830 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
2/8/173:08 PM4.776.7 km127,010 m11km NNW of Nehoiu, Romaniausgs.gov
8/24/147:12 AM4.387.4 km147,900 m16km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
4/3/1412:38 PM4.680.7 km124,100 m1km SW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
3/29/141:55 AM4.162.5 km147,100 m3km E of Chiojdu, Romaniausgs.gov
1/23/146:15 AM4.768.6 km127,000 m3km W of Nehoiu, Romaniausgs.gov
1/12/146:26 PM3.982.2 km137,000 m3km NW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
1/10/126:25 PM4.576.4 km139,900 mRomaniausgs.gov
9/30/105:31 AM4.577.9 km135,200 mRomaniausgs.gov
8/29/087:55 AM3.979 km170,000 mRomaniausgs.gov

Moreni

Moreni là một thị xã thuộc hạt Dâmbovița, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 20931 người.

Trang Wikipedia về Moreni
Hình ảnh về Moreni

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.