Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Matca
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 12 |
| Sửa chữa xe hơi | 8 |
| Tôn giáo | 8 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 8 |
| Mua sắm | 7 |
| Trạm xăng | 6 |
| Giáo dục | 6 |
| Phụ Tùng Xe | 5 |
| Người bán hoa | 5 |
Thông tin về Matca
| Khu vực | 10.3 km² |
| Dân số | 8.409 |
| Dân số nam | 4.255 (50.6%) |
| Dân số nữ | 4.154 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -46.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -36.1% |
| Độ tuổi trung bình | 35.7 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 35.8) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.85000, 27.53333 |
| Mã Bưu Chính | 807185 |
Bản đồ Matca
Bản đồ tương tác
Dân số Matca
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.653 | 15.292 | 13.157 | 8.556 | 8.409 |
| Mật độ dân số | 1.527,1 / km² | 1.491,9 / km² | 1.283,6 / km² | 834,7 / km² | 820,4 / km² |
Thay đổi dân số Matca từ 2000 đến 2015
Giảm 35% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Matca | -45.3% | -44% | -35% |
| Judeţul Galaţi | -36.3% | -35.6% | -27.1% |
| România | -9.9% | -16.9% | -11.8% |
Tuổi trung vị của Matca
Tuổi trung vị: 35.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Matca | 35.7 yrs | 35.8 yrs | 35.6 yrs |
| Judeţul Galaţi | 40.4 yrs | 41.6 yrs | 39.1 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Matca
Mật độ dân số: 820 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Matca | 8.409 | 10,3 km² | 820 / km² |
| Judeţul Galaţi | 470.657 | 4.465,4 km² | 105 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Matca
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Matca
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Matca
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Matca | 38,196 tn | 4.54 tn | 3,726.5 tons/km² |
| Judeţul Galaţi | 2,075,936 tn | 4.41 tn | 464.9 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 38,196 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,726.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/16/17 | 3:16 PM | 4.3 | 48.7 km | 12,850 m | 4km NNE of Smirdan, Romania | usgs.gov |
| 10/31/16 | 11:59 AM | 4.1 | 58.5 km | 90,000 m | 2km SW of Matacina, Romania | usgs.gov |
| 3/1/16 | 11:06 AM | 4.3 | 42.5 km | 66,500 m | 6km W of Bolotesti, Romania | usgs.gov |
| 10/7/15 | 9:25 AM | 4.4 | 56.7 km | 129,699 m | 9km W of Poiana Cristei, Romania | usgs.gov |
| 6/29/15 | 10:20 PM | 4.3 | 34.9 km | 21,400 m | 4km NNW of Pufesti, Romania | usgs.gov |
| 1/19/15 | 11:53 PM | 4 | 29.8 km | 40,000 m | 4km NE of Tifesti, Romania | usgs.gov |
| 1/12/15 | 6:08 AM | 4.2 | 52 km | 17,800 m | 1km SSW of Bordesti, Romania | usgs.gov |
| 12/12/14 | 8:25 AM | 4 | 59.5 km | 120,100 m | 3km WSW of Andreiasu de Jos, Romania | usgs.gov |
| 12/7/14 | 9:04 PM | 4.6 | 28.7 km | 38,300 m | 5km WNW of Marasheshty, Romania | usgs.gov |
| 11/22/14 | 7:14 PM | 5.6 | 30.2 km | 32,000 m | 5km E of Panciu, Romania | usgs.gov |
Matca
Matca là một xã thuộc hạt Galați, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 11772 người.
Trang Wikipedia về MatcaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

