Thông tin về Lunga

Khu vực0.8 km²
Dân số458
Dân số nam220 (48.1%)
Dân số nữ238 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+27.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.4%
Độ tuổi trung bình40.3 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 41.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.01822, 26.21208
Mã Bưu Chính525401

Bản đồ Lunga

Bản đồ tương tác

Dân số Lunga

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số360430404383458446438
Mật độ dân số443,1 / km²529,2 / km²497,2 / km²471,4 / km²563,7 / km²548,9 / km²539,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lunga từ 2000 đến 2020

Tăng 13.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lunga+27.2%+6.5%+13.4%
Covasna
România
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lunga

Tuổi trung vị: 40.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lunga40.3 yrs41.8 yrs38.5 yrs
Covasna38.6 yrs40 yrs37.3 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lunga

Mật độ dân số: 564 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lunga4580,813 km²564 / km²
Covasna191.0143.708,3 km²51,5 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lunga

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lunga

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lunga2,084 tn4.55 tn2,564.7 tons/km²
Covasna870,445 tn4.56 tn234.7 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lunga
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,084 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,564.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/1812:38 AM5.542.6 km151,000 m15km SE of Comandau, Romaniausgs.gov
4/25/185:15 PM4.743.9 km149,170 m15km SSE of Comandau, Romaniausgs.gov
3/8/171:43 PM4.144.5 km148,970 m19km N of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
12/27/1611:20 PM5.641.8 km97,000 m14km W of Nereju, Romaniausgs.gov
7/13/1511:35 PM443.6 km147,900 m18km SE of Comandau, Romaniausgs.gov
3/16/153:49 PM4.443.6 km115,700 m17km SE of Comandau, Romaniausgs.gov
8/24/147:12 AM4.346.2 km147,900 m16km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
2/3/1412:26 AM4.143.2 km135,000 m18km ESE of Comandau, Romaniausgs.gov
12/29/137:22 PM4.346.4 km145,000 m17km N of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
7/12/122:20 AM4.340.9 km120,000 mRomaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.