Danh mục tại Lueta

Thông tin về Lueta

Khu vực1.2 km²
Dân số2.192
Dân số nam1.142 (52.1%)
Dân số nữ1.050 (47.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-25.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-27.7%
Độ tuổi trung bình40.3 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 41.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.26667, 25.48333
Mã Bưu Chính537140

Bản đồ Lueta

Bản đồ tương tác

Dân số Lueta

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.9603.3433.0302.3112.192
Mật độ dân số2.492,6 / km²2.815,2 / km²2.551,6 / km²1.946,1 / km²1.845,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lueta từ 2000 đến 2015

Giảm 23.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lueta-21.9%-30.9%-23.7%
Harghita-6.2%-18%-15.7%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lueta

Tuổi trung vị: 40.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lueta40.3 yrs41.3 yrs39.4 yrs
Harghita38.6 yrs40.1 yrs37.3 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lueta

Mật độ dân số: 1.846 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lueta2.1921,188 km²1.846 / km²
Harghita283.4906.638,7 km²42,7 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lueta

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lueta

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lueta

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lueta9,856 tn4.5 tn8,300.1 tons/km²
Harghita1,278,329 tn4.51 tn192.6 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lueta
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,856 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,300.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (6)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/1812:38 AM5.598 km151,000 m15km SE of Comandau, Romaniausgs.gov
4/25/185:15 PM4.796.7 km149,170 m15km SSE of Comandau, Romaniausgs.gov
8/24/147:12 AM4.397.6 km147,900 m16km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
6/8/103:16 PM4.599.3 km107,700 mRomaniausgs.gov
7/24/098:27 PM4.598.3 km132,600 mRomaniausgs.gov
6/5/082:21 PM3.481 km170,000 mRomaniausgs.gov
2/16/084:25 AM3.393.6 km170,000 mRomaniausgs.gov
12/23/076:29 PM3.781.6 km200,000 mRomaniausgs.gov
6/23/0712:33 AM3.882.3 km200,000 mRomaniausgs.gov
2/14/076:56 AM4.297.8 km140,300 mRomaniausgs.gov

Lueta

Lueta là một xã thuộc hạt Harghita, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 3524 người.

Trang Wikipedia về Lueta
Hình ảnh về Lueta

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.