Thông tin về Isaccea
| Khu vực | 6.3 km² |
| Dân số | 2.606 |
| Dân số nam | 1.274 (48.9%) |
| Dân số nữ | 1.332 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -58.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -41.6% |
| Độ tuổi trung bình | 39.1 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 41.2) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.26667, 28.46667 |
| Mã Bưu Chính | 825200 |
Bản đồ Isaccea
Bản đồ tương tác
Dân số Isaccea
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.222 | 5.592 | 4.462 | 2.789 | 2.606 |
| Mật độ dân số | 985,7 / km² | 885,9 / km² | 706,9 / km² | 441,8 / km² | 412,8 / km² |
Thay đổi dân số Isaccea từ 2000 đến 2015
Giảm 37.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Isaccea | -55.2% | -50.1% | -37.5% |
| Tulcea | -47.5% | -42.9% | -32.1% |
| România | -9.9% | -16.9% | -11.8% |
Tuổi trung vị của Isaccea
Tuổi trung vị: 39.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Isaccea | 39.1 yrs | 41.2 yrs | 36.8 yrs |
| Tulcea | 41.3 yrs | 42.7 yrs | 39.9 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Isaccea
Mật độ dân số: 413 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Isaccea | 2.606 | 6,3 km² | 413 / km² |
| Tulcea | 185.186 | 8.499,3 km² | 21,8 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Isaccea
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Isaccea
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Isaccea
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Isaccea
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Isaccea | 11,797 tn | 4.53 tn | 1,868.8 tons/km² |
| Tulcea | 809,240 tn | 4.37 tn | 95.2 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,797 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.53 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,868.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (7.6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/16/17 | 3:16 PM | 4.3 | 49.5 km | 12,850 m | 4km NNE of Smirdan, Romania | usgs.gov |
| 9/30/13 | 5:01 AM | 4.1 | 58.1 km | 4,900 m | 2km SW of Schela, Romania | usgs.gov |
| 9/29/13 | 6:10 PM | 4.1 | 55 km | 5,000 m | 2km ESE of Schela, Romania | usgs.gov |
| 10/30/07 | 5:56 PM | 4.1 | 70.7 km | 50,000 m | Romania | usgs.gov |
| 1/7/07 | 2:25 PM | 3.2 | 84.9 km | 15,000 m | Romania | usgs.gov |
| 3/25/06 | 9:05 AM | 3 | 39.1 km | 5,000 m | Romania | usgs.gov |
| 2/6/06 | 10:47 AM | 3.6 | 67.1 km | 30,000 m | Romania | usgs.gov |
| 1/4/06 | 11:53 PM | 3.7 | 48.7 km | 10,000 m | Ukraine-Romania border region | usgs.gov |
| 10/27/05 | 4:37 AM | 3.4 | 45.9 km | 11,300 m | Romania | usgs.gov |
| 9/10/05 | 4:42 PM | 3.6 | 96.4 km | 1,000 m | Romania | usgs.gov |
Isaccea
Isaccea là một thị xã thuộc hạt Tulcea, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 5427 người.
Trang Wikipedia về Isaccea
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

