Danh mục tại Ghelari
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ghelari
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Khai khoáng | 7 |
Thông tin về Ghelari
| Khu vực | 2.8 km² |
| Dân số | 1.475 |
| Dân số nam | 705 (47.8%) |
| Dân số nữ | 770 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -47.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -32.9% |
| Độ tuổi trung bình | 48.4 tuổi (Nam: 44.8, Nữ: 52.8) |
| Các vùng lân cận | Colonia Veche, Cartierul Cuţ |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.71667, 22.78333 |
| Mã Bưu Chính | 337240 |
Bản đồ Ghelari
Bản đồ tương tác
Dân số Ghelari
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.803 | 2.575 | 2.199 | 1.558 | 1.475 |
| Mật độ dân số | 1.019,3 / km² | 936,4 / km² | 799,6 / km² | 566,5 / km² | 536,4 / km² |
Thay đổi dân số Ghelari từ 2000 đến 2015
Giảm 29.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ghelari | -44.4% | -39.5% | -29.1% |
| Hunedoara | -38.2% | -36.9% | -28% |
| România | -9.9% | -16.9% | -11.8% |
Tuổi trung vị của Ghelari
Tuổi trung vị: 48.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ghelari | 48.4 yrs | 52.8 yrs | 44.8 yrs |
| Hunedoara | 42.5 yrs | 43.8 yrs | 41.2 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Ghelari
Mật độ dân số: 536 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ghelari | 1.475 | 2,75 km² | 536 / km² |
| Hunedoara | 365.652 | 7.048,4 km² | 51,9 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ghelari
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ghelari
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ghelari | 7,901 tn | 5.36 tn | 2,873.2 tons/km² |
| Hunedoara | 1,960,196 tn | 5.36 tn | 278.1 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,901 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,873.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/31/14 | 11:00 PM | 4.1 | 72.4 km | 4,100 m | 1km NNE of Teregova, Romania | usgs.gov |
| 9/8/13 | 1:22 PM | 4.6 | 13.5 km | 5,000 m | 1km WSW of Unirea, Romania | usgs.gov |
| 9/8/13 | 1:00 PM | 4.3 | 16.8 km | 10,000 m | 2km NNE of Totesti, Romania | usgs.gov |
| 1/1/12 | 11:57 PM | 4.5 | 96.6 km | 6,000 m | Romania | usgs.gov |
| 7/10/08 | 4:13 PM | 3.4 | 64.1 km | 11,300 m | Romania | usgs.gov |
| 6/27/08 | 11:24 AM | 3.3 | 81.3 km | 20,700 m | Romania | usgs.gov |
| 10/10/07 | 6:59 AM | 3 | 66.3 km | 6,500 m | Romania | usgs.gov |
| 7/13/07 | 11:17 AM | 3 | 69.6 km | 5,100 m | Romania | usgs.gov |
| 8/10/06 | 7:19 AM | 3.4 | 44.7 km | 0 m | Romania | usgs.gov |
| 8/9/06 | 7:19 AM | 3.1 | 54.7 km | 17,200 m | Romania | usgs.gov |
Ghelari
Ghelari là một xã thuộc hạt Hunedoara, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 2338 người.
Trang Wikipedia về Ghelari
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

