Danh mục tại Focşani
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Focşani
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 285 | — |
| Mua sắm | 279 | — |
| Cửa hàng quần áo | 182 | — |
| Quản lí đoàn thể | 171 | 20 years |
| Nhà hàng | 145 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 124 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 119 | — |
| Bất Động Sản | 104 | — |
| Các nha sĩ | 92 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 91 | — |
| Thẩm mỹ viện | 86 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 72 | — |
Thông tin về Focşani
| Khu vực | 12.1 km² |
| Dân số | 60.403 |
| Dân số nam | 28.954 (47.9%) |
| Dân số nữ | 31.449 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -36.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -27.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41.1 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 42.4) |
| Các vùng lân cận | Sud, Cartier Sud, VN, ANL Democrației, Cotroceni |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.70000, 27.18333 |
| Mã Bưu Chính | 620003, 620004, 620005, 620006, 620009, More |
Bản đồ Focşani
Bản đồ tương tác
Dân số Focşani
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 94.961 | 94.923 | 82.976 | 59.621 | 60.403 |
| Mật độ dân số | 7.831,8 / km² | 7.828,7 / km² | 6.843,4 / km² | 4.917,2 / km² | 4.981,7 / km² |
Thay đổi dân số Focşani từ 2000 đến 2015
Giảm 28.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Focşani | -37.2% | -37.2% | -28.1% |
| Vrancea (hạt) | -34.4% | -34.4% | -26.3% |
| România | -9.9% | -16.9% | -11.8% |
Tuổi trung vị của Focşani
Tuổi trung vị: 41.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Focşani | 41.1 yrs | 42.4 yrs | 39.6 yrs |
| Vrancea (hạt) | 41.2 yrs | 42.8 yrs | 39.6 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Focşani
Mật độ dân số: 4.982 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Focşani | 60.403 | 12,1 km² | 4.982 / km² |
| Vrancea (hạt) | 299.471 | 4.856,5 km² | 61,7 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Focşani
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Focşani
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Focşani
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Focşani
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Focşani
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Focşani
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Focşani | 274,284 tn | 4.54 tn | 22,621.4 tons/km² |
| Vrancea (hạt) | 1,255,958 tn | 4.19 tn | 258.6 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 274,284 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,621.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/22/18 | 2:52 PM | 4 | 34.7 km | 132,620 m | 1km E of Nereju, Romania | usgs.gov |
| 10/31/16 | 11:59 AM | 4.1 | 36.6 km | 90,000 m | 2km SW of Matacina, Romania | usgs.gov |
| 3/1/16 | 11:06 AM | 4.3 | 20.6 km | 66,500 m | 6km W of Bolotesti, Romania | usgs.gov |
| 10/7/15 | 9:25 AM | 4.4 | 25.7 km | 129,699 m | 9km W of Poiana Cristei, Romania | usgs.gov |
| 9/29/15 | 3:53 PM | 4.1 | 35.6 km | 121,000 m | 1km NE of Nereju, Romania | usgs.gov |
| 6/29/15 | 10:20 PM | 4.3 | 37.2 km | 21,400 m | 4km NNW of Pufesti, Romania | usgs.gov |
| 1/19/15 | 11:53 PM | 4 | 19.7 km | 40,000 m | 4km NE of Tifesti, Romania | usgs.gov |
| 1/12/15 | 6:08 AM | 4.2 | 21.6 km | 17,800 m | 1km SSW of Bordesti, Romania | usgs.gov |
| 12/12/14 | 8:25 AM | 4 | 31.3 km | 120,100 m | 3km WSW of Andreiasu de Jos, Romania | usgs.gov |
| 12/7/14 | 9:04 PM | 4.6 | 23.1 km | 38,300 m | 5km WNW of Marasheshty, Romania | usgs.gov |
Focşani
Focşani (phát âm tiếng Romania: [fokˈʃanʲ]; tiếng Đức: Fokschan; tiếng Hungary: Foksány) là một thành phố România. Thành phố là thủ phủ hạt Vrancea. Đây là thành phố lớn thứ 26 quốc gia này. Thành phố Focşani có dân số 103.219 người (theo điều tra dân số năm 2..
Trang Wikipedia về Focşani
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
