Danh mục tại Focşani

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuRửa xe tự phục vụSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngBán buôn nông nghiệpCông nghiệp gỗCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn túi nilonMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy thépNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất phần cứng máy tínhNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất sản phẩm chuyên dụngThợ làm đồ nội thấtThợ rènCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng bán váyCửa hàng đồ cướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áo
Hiển thị 1-50 của 324

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Focşani

Thông tin về Focşani

Khu vực12.1 km²
Dân số60.403
Dân số nam28.954 (47.9%)
Dân số nữ31.449 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-36.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-27.2%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 42.4)
Các vùng lân cậnSud, Cartier Sud, VN, ANL Democrației, Cotroceni
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.70000, 27.18333
Mã Bưu Chính620003620004620005620006620009More

Bản đồ Focşani

Bản đồ tương tác

Dân số Focşani

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số94.96194.92382.97659.62160.403
Mật độ dân số7.831,8 / km²7.828,7 / km²6.843,4 / km²4.917,2 / km²4.981,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Focşani từ 2000 đến 2015

Giảm 28.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Focşani-37.2%-37.2%-28.1%
Vrancea (hạt)-34.4%-34.4%-26.3%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Focşani

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Focşani41.1 yrs42.4 yrs39.6 yrs
Vrancea (hạt)41.2 yrs42.8 yrs39.6 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Focşani

Mật độ dân số: 4.982 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Focşani60.40312,1 km²4.982 / km²
Vrancea (hạt)299.4714.856,5 km²61,7 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Focşani

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Focşani

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Focşani

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Focşani

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Focşani

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Focşani

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Focşani274,284 tn4.54 tn22,621.4 tons/km²
Vrancea (hạt)1,255,958 tn4.19 tn258.6 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Focşani
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)274,284 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,621.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/22/182:52 PM434.7 km132,620 m1km E of Nereju, Romaniausgs.gov
10/31/1611:59 AM4.136.6 km90,000 m2km SW of Matacina, Romaniausgs.gov
3/1/1611:06 AM4.320.6 km66,500 m6km W of Bolotesti, Romaniausgs.gov
10/7/159:25 AM4.425.7 km129,699 m9km W of Poiana Cristei, Romaniausgs.gov
9/29/153:53 PM4.135.6 km121,000 m1km NE of Nereju, Romaniausgs.gov
6/29/1510:20 PM4.337.2 km21,400 m4km NNW of Pufesti, Romaniausgs.gov
1/19/1511:53 PM419.7 km40,000 m4km NE of Tifesti, Romaniausgs.gov
1/12/156:08 AM4.221.6 km17,800 m1km SSW of Bordesti, Romaniausgs.gov
12/12/148:25 AM431.3 km120,100 m3km WSW of Andreiasu de Jos, Romaniausgs.gov
12/7/149:04 PM4.623.1 km38,300 m5km WNW of Marasheshty, Romaniausgs.gov

Focşani

Focşani (phát âm tiếng Romania: [fokˈʃanʲ]; tiếng Đức: Fokschan; tiếng Hungary: Foksány) là một thành phố România. Thành phố là thủ phủ hạt Vrancea. Đây là thành phố lớn thứ 26 quốc gia này. Thành phố Focşani có dân số 103.219 người (theo điều tra dân số năm 2..

Trang Wikipedia về Focşani
Hình ảnh về Focşani

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.