Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eforie

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Khách sạn và nhà nghỉ15
Chỗ ở khác11

Thông tin về Eforie

Khu vực8.8 km²
Dân số9.013
Dân số nam4.204 (46.6%)
Dân số nữ4.809 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.1%
Độ tuổi trung bình42.1 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 43.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.03973, 28.64685
Mã Bưu Chính905300

Bản đồ Eforie

Bản đồ tương tác

Dân số Eforie

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.40610.25710.2548.9799.013
Mật độ dân số960,7 / km²1.172,2 / km²1.171,9 / km²1.026,2 / km²1.030,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Eforie từ 2000 đến 2015

Giảm 12.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Eforie+6.8%-12.5%-12.4%
Constanta-2.3%-17%-15.2%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Eforie

Tuổi trung vị: 42.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Eforie42.1 yrs43.4 yrs40.8 yrs
Constanta39.6 yrs40.9 yrs38.1 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Eforie

Mật độ dân số: 1.030 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Eforie9.0138,8 km²1.030 / km²
Constanta599.8737.066,2 km²84,9 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Eforie

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Eforie

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Eforie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Eforie42,210 tn4.68 tn4,824 tons/km²
Constanta2,823,244 tn4.71 tn399.5 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eforie
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)42,210 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,824 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/15/158:30 AM3.875.1 km20,400 m18km S of Shabla, Bulgariausgs.gov
12/3/126:58 PM4.566 km10,000 mBlack Seausgs.gov
8/5/097:49 AM566 km10,000 mBlack Seausgs.gov
8/24/069:00 PM3.872.7 km32,700 mBlack Seausgs.gov
2/6/0610:47 AM3.689.1 km30,000 mRomaniausgs.gov
6/30/561:50 AM5.568 km15,000 mBlack Seausgs.gov

Eforie

Eforie là một thị xã thuộc hạt Constanța, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 9482 người.

Trang Wikipedia về Eforie
Hình ảnh về Eforie

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.