Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Drajna

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Bảo tàng5

Thông tin về Drajna

Khu vực3.3 km²
Dân số2.004
Dân số nam971 (48.5%)
Dân số nữ1.033 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-26.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.3%
Độ tuổi trung bình42.5 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 43.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.21667, 26.05000
Mã Bưu Chính107190107192107193

Bản đồ Drajna

Bản đồ tương tác

Dân số Drajna

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.7202.9842.6482.0182.004
Mật độ dân số821,1 / km²900,8 / km²799,4 / km²609,2 / km²605 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Drajna từ 2000 đến 2015

Giảm 23.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Drajna-25.8%-32.4%-23.8%
Prahova-18.7%-25%-20.1%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Drajna

Tuổi trung vị: 42.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Drajna42.5 yrs43.8 yrs41.3 yrs
Prahova41.4 yrs43 yrs39.9 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Drajna

Mật độ dân số: 605 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Drajna2.0043,313 km²605 / km²
Prahova685.9204.716,1 km²145 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Drajna

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Drajna

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Drajna6,351 tn3.17 tn1,917.4 tons/km²
Prahova2,215,324 tn3.23 tn469.7 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Drajna
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,351 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,917.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/4/181:15 PM3.545.7 km150,350 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
8/2/172:32 AM4.745.9 km137,520 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
8/1/1710:27 AM4.346.1 km103,140 m7km N of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
6/23/1711:50 PM4.144.7 km151,830 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
2/8/173:08 PM4.737.4 km127,010 m11km NNW of Nehoiu, Romaniausgs.gov
8/24/147:12 AM4.348.4 km147,900 m16km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
4/3/1412:38 PM4.639.7 km124,100 m1km SW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
3/29/141:55 AM4.121.4 km147,100 m3km E of Chiojdu, Romaniausgs.gov
1/23/146:15 AM4.728 km127,000 m3km W of Nehoiu, Romaniausgs.gov
1/12/146:26 PM3.941.4 km137,000 m3km NW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov

Drajna

Drajna là một xã thuộc hạt Prahova, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 5753 người.

Trang Wikipedia về Drajna

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.