Thông tin về Clejani

Khu vực1.6 km²
Dân số1.641
Dân số nam801 (48.8%)
Dân số nữ840 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-27.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.6%
Độ tuổi trung bình34.9 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 37.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.31972, 25.69944
Mã Bưu Chính087045

Bản đồ Clejani

Bản đồ tương tác

Dân số Clejani

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.2702.4072.1751.7301.641
Mật độ dân số1.396,9 / km²1.481,2 / km²1.338,5 / km²1.064,6 / km²1.009,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Clejani từ 2000 đến 2015

Giảm 20.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Clejani-23.8%-28.1%-20.5%
Giurgiu-11.4%-20.1%-16.7%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Clejani

Tuổi trung vị: 34.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Clejani34.9 yrs37.5 yrs32.7 yrs
Giurgiu41.2 yrs43.2 yrs39.4 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Clejani

Mật độ dân số: 1.010 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Clejani1.6411,625 km²1.010 / km²
Giurgiu266.9023.541,7 km²75,4 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Clejani

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Clejani

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Clejani4,600 tn2.8 tn2,830.6 tons/km²
Giurgiu758,483 tn2.84 tn214.2 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Clejani
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,600 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,830.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/2/089:04 AM3.454 km27,600 mRomaniausgs.gov
5/15/084:29 AM3.178.2 km30,000 mRomaniausgs.gov
1/26/084:04 AM3.138.4 km6,100 mRomaniausgs.gov
1/11/082:56 PM3.233.4 km80,000 mRomaniausgs.gov
3/17/0612:45 AM3.181.1 km58,100 mBulgariausgs.gov
10/31/054:54 PM3.174.1 km6,000 mRomaniausgs.gov
10/16/0511:14 AM3.179.6 km6,700 mRomaniausgs.gov
9/27/052:50 PM3.635 km9,900 mRomaniausgs.gov
8/19/056:34 PM3.976.8 km10,100 mRomaniausgs.gov
2/12/0512:01 AM3.694.4 km0 mRomaniausgs.gov

Clejani

Clejani là một xã thuộc hạt Giurgiu, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 3468 người.

Trang Wikipedia về Clejani
Hình ảnh về Clejani

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.