Thông tin về Ciocani

Khu vực45.9 km²
Dân số1.382
Dân số nam690 (49.9%)
Dân số nữ692 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-37.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-29.2%
Độ tuổi trung bình34.4 tuổi (Nam: 35, Nữ: 33.9)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.26044, 27.55994
Mã Bưu Chính737406737407

Bản đồ Ciocani

Bản đồ tương tác

Dân số Ciocani

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.2102.2011.9521.4281.382
Mật độ dân số48,2 / km²48 / km²42,6 / km²31,1 / km²30,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ciocani từ 2000 đến 2015

Giảm 26.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ciocani-35.4%-35.1%-26.8%
Vaslui-35.5%-35.1%-26.8%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ciocani

Tuổi trung vị: 34.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ciocani34.4 yrs33.9 yrs35 yrs
Vaslui39.4 yrs40.9 yrs38 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ciocani

Mật độ dân số: 30,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ciocani1.38245,9 km²30,1 / km²
Vaslui346.6895.322,2 km²65,1 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ciocani

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ciocani

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ciocani5,790 tn4.19 tn126.2 tons/km²
Vaslui1,437,470 tn4.15 tn270.1 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ciocani
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,790 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)126.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/16/173:16 PM4.387.4 km12,850 m4km NNE of Smirdan, Romaniausgs.gov
10/31/1611:59 AM4.174.3 km90,000 m2km SW of Matacina, Romaniausgs.gov
3/1/1611:06 AM4.365.6 km66,500 m6km W of Bolotesti, Romaniausgs.gov
11/29/159:28 PM3.982 km121,400 m2km SSW of Nistoresti, Romaniausgs.gov
10/7/159:25 AM4.486.3 km129,699 m9km W of Poiana Cristei, Romaniausgs.gov
6/29/1510:20 PM4.339.2 km21,400 m4km NNW of Pufesti, Romaniausgs.gov
1/19/1511:53 PM453.2 km40,000 m4km NE of Tifesti, Romaniausgs.gov
1/12/156:08 AM4.290.3 km17,800 m1km SSW of Bordesti, Romaniausgs.gov
12/12/148:25 AM483.5 km120,100 m3km WSW of Andreiasu de Jos, Romaniausgs.gov
12/7/149:04 PM4.649.4 km38,300 m5km WNW of Marasheshty, Romaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.