Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cernavoda

Thông tin về Cernavoda

Khu vực9.6 km²
Dân số12.749
Dân số nam6.353 (49.8%)
Dân số nữ6.396 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-21.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-27.2%
Độ tuổi trung bình38.1 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 39.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.33957, 28.03273
Mã Bưu Chính905200907206

Bản đồ Cernavoda

Bản đồ tương tác

Dân số Cernavoda

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số16.25218.80617.50913.46512.749
Mật độ dân số1.688,5 / km²1.953,9 / km²1.819,1 / km²1.399 / km²1.324,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cernavoda từ 2000 đến 2015

Giảm 23.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cernavoda-17.1%-28.4%-23.1%
Constanta-2.3%-17%-15.2%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cernavoda

Tuổi trung vị: 38.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cernavoda38.1 yrs39.2 yrs36.9 yrs
Constanta39.6 yrs40.9 yrs38.1 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cernavoda

Mật độ dân số: 1.325 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cernavoda12.7499,6 km²1.325 / km²
Constanta599.8737.066,2 km²84,9 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cernavoda

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cernavoda

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cernavoda

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cernavoda

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cernavoda61,728 tn4.84 tn6,413.3 tons/km²
Constanta2,823,244 tn4.71 tn399.5 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cernavoda
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)61,728 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,413.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/6/0610:47 AM3.643.5 km30,000 mRomaniausgs.gov
8/25/055:53 PM495 km10,000 mRomaniausgs.gov
8/24/055:20 PM392.1 km7,100 mRomaniausgs.gov
4/23/055:18 AM3.398.8 km400 mUkraine-Romania-Moldova border regionusgs.gov
2/12/0512:01 AM3.692.4 km0 mRomaniausgs.gov
11/8/048:55 AM3.199.5 km0 mUkraine-Romania-Moldova border regionusgs.gov
8/20/951:43 AM3.794.3 km33,000 mUkraine-Romania-Moldova border regionusgs.gov
9/29/9312:03 AM4.177.7 km10,000 mRomaniausgs.gov

Cernavoda

Cernavoda là một thị xã thuộc hạt Constanța, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 18961 người.

Trang Wikipedia về Cernavoda
Hình ảnh về Cernavoda

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.