Thông tin về Catunele

Khu vực36.5 km²
Dân số2.540
Dân số nam1.286 (50.6%)
Dân số nữ1.254 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-35.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-27.0%
Độ tuổi trung bình39.5 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 40.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.86442, 22.90707
Mã Bưu Chính217135

Bản đồ Catunele

Bản đồ tương tác

Dân số Catunele

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.9593.9733.4812.5992.540
Mật độ dân số108,5 / km²108,8 / km²95,4 / km²71,2 / km²69,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Catunele từ 2000 đến 2015

Giảm 25.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Catunele-34.4%-34.6%-25.3%
Gorj-31.2%-32.5%-25%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Catunele

Tuổi trung vị: 39.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Catunele39.5 yrs40.2 yrs38.9 yrs
Gorj40.1 yrs41.1 yrs38.8 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Catunele

Mật độ dân số: 69,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Catunele2.54036,5 km²69,6 / km²
Gorj302.6625.605,7 km²54 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Catunele

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Catunele

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Catunele11,623 tn4.58 tn318.4 tons/km²
Gorj1,374,343 tn4.54 tn245.2 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Catunele
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,623 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)318.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/31/1411:00 PM4.158.9 km4,100 m1km NNE of Teregova, Romaniausgs.gov
9/8/131:22 PM4.682.9 km5,000 m1km WSW of Unirea, Romaniausgs.gov
9/8/131:00 PM4.380.6 km10,000 m2km NNE of Totesti, Romaniausgs.gov
1/1/1211:57 PM4.553.2 km6,000 mRomaniausgs.gov
7/10/084:13 PM3.437.5 km11,300 mRomaniausgs.gov
6/27/0811:24 AM3.325.7 km20,700 mRomaniausgs.gov
10/10/076:59 AM330.1 km6,500 mRomaniausgs.gov
7/13/0711:17 AM337.4 km5,100 mRomaniausgs.gov
8/10/067:19 AM3.461.9 km0 mRomaniausgs.gov
8/9/067:19 AM3.150.8 km17,200 mRomaniausgs.gov

Catunele

Catunele là một xã thuộc hạt Gorj, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 2642 người.

Trang Wikipedia về Catunele

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.