Thông tin về Bujoreni

Khu vực37.4 km²
Dân số3.951
Dân số nam1.946 (49.3%)
Dân số nữ2.005 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-26.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.6%
Độ tuổi trung bình37.9 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 39)
Các vùng lân cậnValcea, Dealu Malului
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.13333, 24.35000
Mã Bưu Chính240004247065247066247069247072More

Bản đồ Bujoreni

Bản đồ tương tác

Dân số Bujoreni

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.3765.6155.2424.0613.951
Mật độ dân số143,6 / km²150 / km²140 / km²108,5 / km²105,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bujoreni từ 2000 đến 2015

Giảm 22.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bujoreni-24.5%-27.7%-22.5%
Judeţul Vâlcea-25.9%-29.3%-22.9%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bujoreni

Tuổi trung vị: 37.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bujoreni37.9 yrs39 yrs36.9 yrs
Judeţul Vâlcea42.2 yrs43.5 yrs40.9 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bujoreni

Mật độ dân số: 106 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bujoreni3.95137,4 km²106 / km²
Judeţul Vâlcea331.1085.765,3 km²57,4 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bujoreni

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bujoreni

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bujoreni

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bujoreni

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bujoreni

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bujoreni17,546 tn4.44 tn468.7 tons/km²
Judeţul Vâlcea1,430,977 tn4.32 tn248.2 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bujoreni
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)17,546 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)468.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (5.5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/29/156:56 PM4.330.1 km27,160 m7km WNW of Brezoi, Romaniausgs.gov
1/1/1211:57 PM4.564.8 km6,000 mRomaniausgs.gov
7/10/084:13 PM3.4100 km11,300 mRomaniausgs.gov
6/27/0811:24 AM3.396.3 km20,700 mRomaniausgs.gov
7/13/0711:17 AM393.6 km5,100 mRomaniausgs.gov
8/9/067:19 AM3.197 km17,200 mRomaniausgs.gov
8/19/056:34 PM3.975.8 km10,100 mRomaniausgs.gov
2/1/057:26 PM3.588.4 km0 mRomaniausgs.gov
5/19/0410:37 PM4.242.4 km5,800 mRomaniausgs.gov
11/28/958:16 AM3.713.4 km23,000 mRomaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.