Thông tin về Bragadiru, Teleorman

Khu vực4.1 km²
Dân số2.890
Dân số nam1.429 (49.4%)
Dân số nữ1.461 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-42.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-32.3%
Độ tuổi trung bình51.4 tuổi (Nam: 46, Nữ: 56.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.76667, 25.51667
Mã Bưu Chính147030

Bản đồ Bragadiru, Teleorman

Bản đồ tương tác

Dân số Bragadiru, Teleorman

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.0304.9164.2673.0472.890
Mật độ dân số1.219,4 / km²1.191,8 / km²1.034,4 / km²738,7 / km²700,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bragadiru, Teleorman từ 2000 đến 2015

Giảm 28.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bragadiru, Teleorman-39.4%-38%-28.6%
Teleorman-35%-34.5%-26.2%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bragadiru, Teleorman

Tuổi trung vị: 51.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bragadiru, Teleorman51.4 yrs56.1 yrs46 yrs
Teleorman44.6 yrs48.1 yrs42.6 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bragadiru, Teleorman

Mật độ dân số: 701 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bragadiru, Teleorman2.8904,125 km²701 / km²
Teleorman342.6665.792,9 km²59,2 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bragadiru, Teleorman

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bragadiru, Teleorman

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bragadiru, Teleorman8,044 tn2.78 tn1,950 tons/km²
Teleorman943,593 tn2.75 tn162.9 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bragadiru, Teleorman
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,044 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.78 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,950 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/3/1710:02 PM4.273 km20,570 m8km ENE of Lyaskovets, Bulgariausgs.gov
6/24/147:39 PM4.184.1 km17,900 m3km NW of Corabia, Romaniausgs.gov
5/12/0810:11 AM4.172.3 km15,700 mBulgariausgs.gov
4/15/083:43 AM4.294.9 km10,000 mBulgariausgs.gov
1/11/082:56 PM3.278.2 km80,000 mRomaniausgs.gov
3/17/0612:45 AM3.189.7 km58,100 mBulgariausgs.gov
10/31/054:54 PM3.194 km6,000 mRomaniausgs.gov
9/27/052:50 PM3.698 km9,900 mRomaniausgs.gov
5/14/0411:09 AM4.280.5 km24,000 mBulgariausgs.gov
8/28/005:16 AM3.385.2 km5,000 mBulgariausgs.gov

Bragadiru, Teleorman

Bragadiru là một xã thuộc hạt Teleorman, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 4635 người.

Trang Wikipedia về Bragadiru, Teleorman

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.