Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brad

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế143.7
Mua sắm124.2
Công Ty Tín Dụng94

Thông tin về Brad

Khu vực13.6 km²
Dân số11.873
Dân số nam5.708 (48.1%)
Dân số nữ6.165 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-41.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-31.0%
Độ tuổi trung bình45 tuổi (Nam: 43.6, Nữ: 47.3)
Các vùng lân cậnHD
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.13333, 22.78333
Mã Bưu Chính335200335201335203335204335205

Bản đồ Brad

Bản đồ tương tác

Dân số Brad

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số20.14019.73117.20712.23311.873
Mật độ dân số1.478,2 / km²1.448,1 / km²1.262,9 / km²897,8 / km²871,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brad từ 2000 đến 2015

Giảm 28.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brad-39.3%-38%-28.9%
Hunedoara-38.2%-36.9%-28%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brad

Tuổi trung vị: 45 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brad45 yrs47.3 yrs43.6 yrs
Hunedoara42.5 yrs43.8 yrs41.2 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brad

Mật độ dân số: 871 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brad11.87313,6 km²871 / km²
Hunedoara365.6527.048,4 km²51,9 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brad

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Brad

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brad

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Brad

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brad66,368 tn5.59 tn4,871 tons/km²
Hunedoara1,960,196 tn5.36 tn278.1 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brad
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)66,368 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,871 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (3.1)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/131:22 PM4.658.6 km5,000 m1km WSW of Unirea, Romaniausgs.gov
9/8/131:00 PM4.361.1 km10,000 m2km NNE of Totesti, Romaniausgs.gov
8/10/067:19 AM3.486.1 km0 mRomaniausgs.gov
8/9/067:19 AM3.197.5 km17,200 mRomaniausgs.gov
7/14/0611:06 AM391.2 km0 mRomaniausgs.gov
5/17/052:52 AM3.166.6 km33,800 mRomaniausgs.gov
2/14/0511:37 PM4.286.1 km20,900 mRomaniausgs.gov
3/2/928:33 PM4.691.5 km25,600 mRomaniausgs.gov
12/19/913:12 AM4.397.3 km10,000 mRomaniausgs.gov
12/18/9110:24 AM3.990.4 km10,000 mRomaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.