Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Berceni, Prahova

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục74.2
Mua sắm74.5
Nhà hàng64.3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị54.1

Thông tin về Berceni, Prahova

Khu vực1.4 km²
Dân số1.816
Dân số nam921 (50.7%)
Dân số nữ895 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-28.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.0%
Độ tuổi trung bình37.5 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 38.4)
Các vùng lân cậnBerceni, Titan, Vitan, Dămăroaia, Cartierul Nou
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.93333, 26.11667
Mã Bưu Chính107060107062

Bản đồ Berceni, Prahova

Bản đồ tương tác

Dân số Berceni, Prahova

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.5212.5722.3581.7821.816
Mật độ dân số1.753,7 / km²1.789,2 / km²1.640,3 / km²1.239,7 / km²1.263,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Berceni, Prahova từ 2000 đến 2015

Giảm 24.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Berceni, Prahova-29.3%-30.7%-24.4%
Prahova-18.7%-25%-20.1%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Berceni, Prahova

Tuổi trung vị: 37.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Berceni, Prahova37.5 yrs38.4 yrs36.7 yrs
Prahova41.4 yrs43 yrs39.9 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Berceni, Prahova

Mật độ dân số: 1.263 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Berceni, Prahova1.8161,438 km²1.263 / km²
Prahova685.9204.716,1 km²145 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Berceni, Prahova

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Berceni, Prahova

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Berceni, Prahova

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Berceni, Prahova

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Berceni, Prahova

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Berceni, Prahova

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Berceni, Prahova5,935 tn3.27 tn4,128.7 tons/km²
Prahova2,215,324 tn3.23 tn469.7 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Berceni, Prahova
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,935 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,128.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/4/181:15 PM3.572 km150,350 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
6/23/1711:50 PM4.171.5 km151,830 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
2/8/173:08 PM4.766 km127,010 m11km NNW of Nehoiu, Romaniausgs.gov
4/3/1412:38 PM4.664.2 km124,100 m1km SW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
3/29/141:55 AM4.147.4 km147,100 m3km E of Chiojdu, Romaniausgs.gov
1/23/146:15 AM4.755.4 km127,000 m3km W of Nehoiu, Romaniausgs.gov
1/12/146:26 PM3.966.9 km137,000 m3km NW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
1/10/126:25 PM4.563.9 km139,900 mRomaniausgs.gov
9/30/105:31 AM4.568.1 km135,200 mRomaniausgs.gov
8/29/087:55 AM3.965.7 km170,000 mRomaniausgs.gov

Berceni, Prahova

Berceni là một xã thuộc hạt Prahova, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 6074 người.

Trang Wikipedia về Berceni, Prahova

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.