Thông tin về Banca

Khu vực1.3 km²
Dân số734
Dân số nam375 (51.1%)
Dân số nữ359 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-21.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.6%
Độ tuổi trung bình37.5 tuổi (Nam: 37, Nữ: 38.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.30000, 27.80000
Mã Bưu Chính737025737028737029

Bản đồ Banca

Bản đồ tương tác

Dân số Banca

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số938712769774734
Mật độ dân số714,7 / km²542,5 / km²585,9 / km²589,7 / km²559,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Banca từ 2000 đến 2015

Tăng 0.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Banca-17.5%+8.7%+0.7%
Vaslui-35.5%-35.1%-26.8%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Banca

Tuổi trung vị: 37.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Banca37.5 yrs38.1 yrs37 yrs
Vaslui39.4 yrs40.9 yrs38 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Banca

Mật độ dân số: 559 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Banca7341,313 km²559 / km²
Vaslui346.6895.322,2 km²65,1 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Banca

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Banca

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Banca3,046 tn4.15 tn2,320.7 tons/km²
Vaslui1,437,470 tn4.15 tn270.1 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Banca
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,046 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,320.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodMedium (7)
EarthquakeHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/16/173:16 PM4.387.2 km12,850 m4km NNE of Smirdan, Romaniausgs.gov
10/31/1611:59 AM4.192.2 km90,000 m2km SW of Matacina, Romaniausgs.gov
3/1/1611:06 AM4.382.1 km66,500 m6km W of Bolotesti, Romaniausgs.gov
6/29/1510:20 PM4.356.9 km21,400 m4km NNW of Pufesti, Romaniausgs.gov
1/19/1511:53 PM468.9 km40,000 m4km NE of Tifesti, Romaniausgs.gov
12/7/149:04 PM4.665.3 km38,300 m5km WNW of Marasheshty, Romaniausgs.gov
11/22/147:14 PM5.667.2 km32,000 m5km E of Panciu, Romaniausgs.gov
9/30/135:01 AM4.190.4 km4,900 m2km SW of Schela, Romaniausgs.gov
9/29/136:10 PM4.190.1 km5,000 m2km ESE of Schela, Romaniausgs.gov
3/16/1312:34 AM4.255.7 km15,000 m3km WNW of Urechesti, Romaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.