Danh mục tại Yauco

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngNhà cung cấp thiết bị y tếNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất nông nghiệpCửa hàng quần áoHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộGiáo hội cơ đốc phục lâmGiáo hội ngũ tuầnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCông ty cấp thoát nướcCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàTranhXây dựng các tòa nhàDịch vụ gia sưGiáo dụcTrung tâm giáo dụcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNhà nhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtRạp Chiếu PhimBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bán đồ tráng miệng
Hiển thị 1-50 của 129

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yauco

Thông tin về Yauco

Khu vực7.5 km²
Dân số13.480
Dân số nam6.339 (47.0%)
Dân số nữ7.141 (53.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-18.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-25.4%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 40.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$25.216 (2022)
Các vùng lân cậnSusúa Baja, Yauco Pueblo, Almácigo Bajo, Palomas, Brisas del Mar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ18.03496, -66.84990
Mã Bưu Chính00698

Bản đồ Yauco

Bản đồ tương tác

Dân số Yauco

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số16.48517.93218.07215.60413.48013.35213.174
Mật độ dân số2.198 / km²2.390,9 / km²2.409,6 / km²2.080,5 / km²1.797,3 / km²1.780,3 / km²1.756,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Yauco từ 2000 đến 2020

Giảm 25.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Yauco-18.2%-24.8%-25.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Yauco

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Yauco38.2 yrs40.7 yrs35.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Yauco

Mật độ dân số: 1.797 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Yauco13.4807,5 km²1.797 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Yauco

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Yauco

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Yauco

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Yauco

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Yauco

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$14.834$14.499$18.674$29.193$27.253$25.380$23.423$25.216
Tổng GDP$635,5 Tr$648,8 Tr$838,5 Tr$1,3 T$1,1 T$811 Tr$817,3 Tr$877,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Yauco

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yauco249,185 tn18.49 tn33,224.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Yauco
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)249,185 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)33,224.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (5.5)
Lốc xoáyCao (8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/17/154:16 AM3.216.8 km17,000 m8km WNW of Adjuntas, Puerto Ricousgs.gov
7/27/146:56 AM3.119.1 km124,000 m11km S of Guanica, Puerto Ricousgs.gov
7/14/1312:00 PM3.416.3 km5,000 m10km SSE of Indios, Puerto Ricousgs.gov
6/10/128:44 AM317.7 km12,000 mPuerto Ricousgs.gov
8/11/111:39 PM3.119.6 km23,000 mPuerto Ricousgs.gov
7/11/117:23 AM3.121.7 km13,300 mPuerto Rico regionusgs.gov
3/25/118:57 AM3.113.3 km14,700 mPuerto Ricousgs.gov
12/27/106:44 AM38.9 km3,300 mPuerto Ricousgs.gov
2/4/104:06 AM35.8 km17,000 mPuerto Ricousgs.gov
5/2/098:34 AM3.523.8 km21,200 mPuerto Ricousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.