Danh mục tại Ponce

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bánh cupcakeĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn thiết bị quang họcĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất cửaNhà sản xuất thực phẩmSản xuất công nghiệp & Xây dựngXưởng bánh bán buônXưởng rang cà phêCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồng phục
Hiển thị 1-50 của 492

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ponce

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng54614 years
Mua sắm34231 years
Thẩm mỹ viện28822 years
Sức khoẻ và y tế26519 years
Giáo dục26036 years
Luật sư hợp pháp18027 years
Sửa chữa xe hơi17625 years
Nhà thờ16524 years
Quán bar, quán rượu và quán rượu16417 years
Bất Động Sản15421 years
Quản lí đoàn thể14225 years
Tôn giáo12444 years
Pháp lí và tài chính116
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị11521 years
Quản lí công chúng112
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc11123 years
Bệnh viện11133 years
Cửa hàng quần áo11023 years
Quán cà phê106

Thông tin về Ponce

Khu vực82.2 km²
Dân số111.711
Dân số nam51.954 (46.5%)
Dân số nữ59.757 (53.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-20.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.4%
Độ tuổi trung bình37.4 tuổi (Nam: 34.9, Nữ: 39.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$29.279 (2022)
Các vùng lân cậnPonce Pueblo, Segundo, Primero, Fagot, Quinto
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ18.01108, -66.61406
Mã Bưu Chính0071600717007280073000731More

Bản đồ Ponce

Bản đồ tương tác

Dân số Ponce

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số140.721149.411147.756124.539111.711109.903106.962
Mật độ dân số1.712,2 / km²1.817,9 / km²1.797,8 / km²1.515,3 / km²1.359,2 / km²1.337,2 / km²1.301,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ponce từ 2000 đến 2020

Giảm 24.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ponce-20.6%-25.2%-24.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ponce

Tuổi trung vị: 37.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ponce37.4 yrs39.6 yrs34.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ponce

Mật độ dân số: 1.359 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ponce111.71182,2 km²1.359 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ponce

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ponce

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ponce

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ponce

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ponce

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ponce

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$18.959$23.506$28.776$32.433$28.923$31.445$28.507$29.279
Tổng GDP$2,8 T$3,6 T$4,4 T$4,8 T$3,9 T$3,3 T$3,2 T$3,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ponce

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ponce1,356,445 tn12.14 tn16,504.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ponce
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,356,445 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,504.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (3.6)
Lốc xoáyCao (8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/3/187:37 AM3.2119.8 km18,000 m12km S of Potala Pastillo, Puerto Ricousgs.gov
2/16/1810:35 PM3.1627.1 km127,000 m2km WSW of Jayuya, Puerto Ricousgs.gov
12/19/172:50 AM3.1427.6 km5,000 m27km SSE of Santa Isabel, Puerto Ricousgs.gov
8/4/175:02 AM3.0116.5 km16,000 m2km SE of Rio Canas Abajo, Puerto Ricousgs.gov
12/26/156:19 PM320.4 km7,000 m1km SE of Playita Cortada, Puerto Ricousgs.gov
11/22/1510:09 AM3.831.8 km20,000 m6km ENE of Utuado, Puerto Ricousgs.gov
9/12/1511:24 PM3.227.1 km143,000 m4km SW of Utuado, Puerto Ricousgs.gov
2/17/154:16 AM3.234 km17,000 m8km WNW of Adjuntas, Puerto Ricousgs.gov
7/27/146:56 AM3.134.3 km124,000 m11km S of Guanica, Puerto Ricousgs.gov
9/13/131:45 AM3.134.5 km118,000 m5km SSW of Estancias de Florida, Puerto Ricousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.