Danh mục tại Łeba

Trạm xăngChế biến cáCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồDịch vụ thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm đến tôn giáoDự án nhàNgành xây dựng khácGiáo dụcBảo tàngCông viên giải tríCông viên giải tríDịch vụ nhiếp ảnh (Chụp ảnh trực tiếp)Điểm thu hút khách du lịchPhòng trưng bày nghệ thuậtRạp Chiếu PhimTrò chơi cưỡi ngựa/lái xe ở công viên giải tríTrung tâm vui chơi giải tríBánh PizzaBữa tốiCửa hàng bánh kếpCửa hàng bánh quyCửa hàng bán kẹoCửa hàng cáCửa hàng KebabCửa hàng kemCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNhà hàngNhà hàng Ba LanNhà hàng burgerNhà hàng cáNhà hàng món hot-dogNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng tráng miệngNhà hàng ÝQuán ăn nhỏQuán bar cocktailQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán rượuQuầy giải khátThực phẩm Đặc sản và Quốc tế
Hiển thị 1-50 của 115

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Łeba

Thông tin về Łeba

Khu vực2.3 km²
Dân số3.692
Dân số nam1.842 (49.9%)
Dân số nữ1.850 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+98.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+56.6%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 36, Nữ: 39.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$30.781 (2022)
Mã Vùng59
Các vùng lân cậnŁeba
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.76099, 17.55547
Mã Bưu Chính84-360

Bản đồ Łeba

Bản đồ tương tác

Dân số Łeba

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.8582.1402.3572.3383.6923.7823.687
Mật độ dân số803,5 / km²925,4 / km²1.019,2 / km²1.011 / km²1.596,5 / km²1.635,5 / km²1.594,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Łeba từ 2000 đến 2020

Tăng 56.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Łeba+98.7%+72.5%+56.6%
Pomorskie
Ba Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Łeba

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Łeba37.6 yrs39.1 yrs36 yrs
Pomorskie34.2 yrs34.7 yrs33.6 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Łeba

Mật độ dân số: 1.597 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Łeba3.6922,313 km²1.597 / km²
Pomorskie2,3 million18.306,3 km²125 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Łeba

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Łeba

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Łeba

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Łeba

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$7.378$8.583$11.107$13.952$17.095$20.536$25.420$30.781
Tổng GDP$471,6 N$570,1 N$677,5 N$942,4 N$1 Tr$1,3 Tr$1,9 Tr$2,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Łeba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Łeba22,607 tn6.12 tn9,776.1 tons/km²
Pomorskie13,986,855 tn6.1 tn764 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Łeba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)22,607 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,776.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Łeba

Łeba là một thị trấn thuộc huyện Lęborski, tỉnh Pomorskie ở bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 15 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 3753 người và mật độ 253 người/km².

Trang Wikipedia về Łeba
Hình ảnh về Łeba

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.