Danh mục tại Zator

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôTrạm xăngCửa hàng quần áoDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàNgành xây dựng khácNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcBảo tàngCông viên giải tríCông viên giải tríCông viên nướcĐiểm thu hút khách du lịchTrò chơi cưỡi ngựa/lái xe ở công viên giải tríTrung tâm vui chơi giải tríBánh PizzaCửa hàng KebabCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng món hot-dogNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêThực phẩm Đặc sản và Quốc tếAtm củaCông ty bảo hiểmMôi giới tài chínhNgân hàngCác nha sĩCơ sở chăm sóc daNhà tang lễHiệu làm tócThợ làm tócCăn hộ dịch vụCăn hộ nghỉ mátCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCửa hàng bán buônMua sắmNgười bán hoaSiêu thịKhu vực cắm trạiSân chơiXe lượnChỗ nghỉChỗ ở được phục vụChỗ trọ trong nhàCư trú ở trang trạiĐại lý cho thuê cabinDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ vận tảiDịch vụ xe buýt & Xe kháchGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ dưỡngTaxiTủ khóa nhận kiện hàngVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zator

Thông tin về Zator

Khu vực61.1 km²
Dân số9.045
Dân số nam4.625 (51.1%)
Dân số nữ4.420 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.5%
Độ tuổi trung bình34.2 tuổi (Nam: 33.2, Nữ: 35.2)
Mã Vùng33
Các vùng lân cậnZator, Mirów
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.99604, 19.43799
Mã Bưu Chính32-640

Bản đồ Zator

Bản đồ tương tác

Dân số Zator

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.2308.5938.9079.2299.045
Mật độ dân số118,4 / km²140,7 / km²145,9 / km²151,1 / km²148,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Zator từ 2000 đến 2015

Tăng 3.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Zator+27.6%+7.4%+3.6%
Małopolskie+24.2%+6.6%+3.2%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Zator

Tuổi trung vị: 34.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zator34.2 yrs35.2 yrs33.2 yrs
Małopolskie33.8 yrs34.3 yrs33.2 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zator

Mật độ dân số: 148 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Zator9.04561,1 km²148 / km²
Małopolskie3,4 million15.196,3 km²222 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Zator

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Zator

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Zator

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Zator

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zator53,487 tn5.91 tn875.9 tons/km²
Małopolskie19,975,110 tn5.93 tn1,314.5 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zator
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)53,487 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)875.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/17/1511:28 PM4.120.8 km6,060 m3km N of Chelmek, Polandusgs.gov
4/17/1510:16 PM4.347.9 km5,000 m2km ESE of Ruda Slaska, Polandusgs.gov
11/19/0812:45 AM3.235.5 km1,000 mPolandusgs.gov
2/23/086:32 PM3.146.8 km5,000 mPolandusgs.gov
2/14/083:49 PM3.138 km5,000 mPolandusgs.gov
1/16/0810:21 AM323.3 km5,000 mPolandusgs.gov
5/4/073:42 PM331 km5,000 mPolandusgs.gov
12/16/062:30 AM3.233.1 km5,000 mPolandusgs.gov
12/19/052:32 AM3.238.9 km1,000 mPolandusgs.gov
6/28/0512:35 PM3.321.2 km5,000 mPolandusgs.gov

Zator

Zator là một thị trấn thuộc huyện Oświęcimski, tỉnh Małopolskie ở nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 12 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 3718 người và mật độ 323 người/km².

Trang Wikipedia về Zator
Hình ảnh về Zator

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.