Danh mục tại Tychy
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tychy
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 1,227 | 36 years | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 425 | — | 3.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 196 | — | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 185 | — | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 180 | 33 years | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 178 | — | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 167 | — | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 154 | — | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 142 | — | 4.6 |
| Giáo dục | 140 | — | 4.1 |
| Nhà hàng | 140 | — | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 138 | — | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 127 | 48 years | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 121 | — | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 105 | — | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 104 | — | 3.8 |
| Nhân viên kế toán | 103 | — | 4.3 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 101 | 46 years | 4.3 |
| Cửa hàng quần áo | 99 | — | 4.4 |
| Xe buýt và xe lửa | 95 | — | 3.9 |
| Phụ Tùng Xe | 93 | — | 4 |
| Bất Động Sản | 88 | 27 years | 4.2 |
| Luật sư hợp pháp | 87 | — | 4.6 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 86 | — | 4.5 |
| Dịch vụ tài chính | 82 | — | 4.5 |
Thông tin về Tychy
| Khu vực | 31.3 km² |
| Dân số | 108.850 |
| Dân số nam | 53.838 (49.5%) |
| Dân số nữ | 55.012 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -4.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.4% |
| Độ tuổi trung bình | 36 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 37) |
| Mã Vùng | 32, 59 |
| Các vùng lân cận | Czułów, Mąkołowiec, Osiedle M, Dąb, Piotrowice |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.13717, 18.96641 |
| Mã Bưu Chính | 43-100, 43-105, 43-108, 43-109, 43-110 |
Bản đồ Tychy
Bản đồ tương tác
Dân số Tychy
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 113.380 | 120.746 | 116.254 | 107.493 | 108.850 |
| Mật độ dân số | 3.620,9 / km² | 3.856,2 / km² | 3.712,7 / km² | 3.432,9 / km² | 3.476,2 / km² |
Thay đổi dân số Tychy từ 2000 đến 2015
Giảm 7.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tychy | -5.2% | -11% | -7.5% |
| Śląskie | +0.2% | -6.8% | -4.8% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Tychy
Tuổi trung vị: 36 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tychy | 36 yrs | 37 yrs | 35.1 yrs |
| Śląskie | 36.3 yrs | 37.1 yrs | 35.5 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Tychy
Mật độ dân số: 3.476 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tychy | 108.850 | 31,3 km² | 3.476 / km² |
| Śląskie | 4,6 million | 12.330,5 km² | 370 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tychy
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tychy
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tychy
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tychy
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tychy
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tychy
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Tychy
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tychy | 721,561 tn | 6.63 tn | 23,043.9 tons/km² |
| Śląskie | 28,972,879 tn | 6.36 tn | 2,349.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 721,561 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,043.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/17/15 | 10:16 PM | 4.3 | 13.2 km | 5,000 m | 2km ESE of Ruda Slaska, Poland | usgs.gov |
| 12/15/08 | 1:46 PM | 3.5 | 18.1 km | 1,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/19/08 | 12:45 AM | 3.2 | 6.2 km | 1,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/23/08 | 6:32 PM | 3.1 | 22.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/4/07 | 3:42 PM | 3 | 10.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/25/07 | 8:58 AM | 3 | 13.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 12/16/06 | 2:30 AM | 3.2 | 8.3 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/21/06 | 6:59 AM | 3 | 15.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 12/19/05 | 2:32 AM | 3.2 | 6.4 km | 1,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/28/05 | 12:35 PM | 3.3 | 16 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Tychy
Tychy ([tɨxɨ] (nghe), tiếng Đức: Tichau) là một thành phố ở Silesia, Ba Lan, khoảng 20 km (12 dặm Anh) về phía nam Katowice. Thành phố tọa lạc bên bờ phía nam so với huyện công nghiệp Thượng Silesia, thành phố Katowice về phía bắc, Mikołów về phía tây, Bieruń ..
Trang Wikipedia về Tychy
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


