Danh mục tại Turek
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Turek
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 256 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 121 | 3.5 |
| Cửa hàng quần áo | 54 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 39 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 36 | 4.4 |
| Cửa hàng điện tử | 36 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 32 | 4.6 |
| Cửa hàng kim loạt | 32 | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 30 | 4.1 |
| Giáo dục | 29 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 29 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 28 | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 27 | 4.3 |
| Phụ Tùng Xe | 25 | 4.3 |
| Các nha sĩ | 25 | 4.5 |
| Mua Sắm Khác | 24 | 4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 23 | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 23 | 4 |
| Nhà hàng | 22 | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 22 | 4.3 |
| Luật sư hợp pháp | 21 | 4.1 |
| Nhân viên kế toán | 20 | 4.6 |
| Xe buýt và xe lửa | 20 | 3.6 |
| Nhà Thầu Chính | 17 | 4.4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 17 | 4.5 |
Thông tin về Turek
| Khu vực | 6.8 km² |
| Dân số | 22.553 |
| Dân số nam | 10.961 (48.6%) |
| Dân số nữ | 11.592 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -2.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.6% |
| Độ tuổi trung bình | 36.1 tuổi (Nam: 34.6, Nữ: 37.7) |
| Các vùng lân cận | Turek, Osiedle Wyzwolenia, Turecka Strefa Inwestycyjna, Warszawa |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.01548, 18.50055 |
| Mã Bưu Chính | 62-700, 62-701 |
Bản đồ Turek
Bản đồ tương tác
Dân số Turek
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 23.148 | 24.972 | 24.397 | 22.224 | 22.553 |
| Mật độ dân số | 3.429,3 / km² | 3.699,6 / km² | 3.614,4 / km² | 3.292,4 / km² | 3.341,2 / km² |
Thay đổi dân số Turek từ 2000 đến 2015
Giảm 8.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Turek | -4% | -11% | -8.9% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Turek
Tuổi trung vị: 36.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Turek | 36.1 yrs | 37.7 yrs | 34.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Turek
Mật độ dân số: 3.341 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Turek | 22.553 | 6,8 km² | 3.341 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Turek
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Turek
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Turek
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Turek
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Turek
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Turek
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Turek | 135,040 tn | 5.99 tn | 20,005.9 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 135,040 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 20,005.9 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/30/14 | 4:28 PM | 4.5 | 92.8 km | 10,000 m | 8km SSW of Szczercow, Poland | usgs.gov |
| 5/30/05 | 12:40 PM | 3.7 | 93 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/8/04 | 3:05 AM | 3.2 | 90.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/16/04 | 2:41 AM | 3.2 | 96 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 8/23/02 | 5:29 AM | 3.2 | 89.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/16/02 | 3:34 AM | 3.9 | 92.8 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/17/01 | 5:05 AM | 4.8 | 82.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 8/11/97 | 12:39 AM | 3 | 74.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/6/96 | 8:08 PM | 4.2 | 85.6 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/28/92 | 2:02 AM | 4.4 | 95.5 km | 23,600 m | Poland | usgs.gov |
Turek
Turek là một thị trấn thuộc huyện Turecki, tỉnh Wielkopolskie ở trung-tây Ba Lan. Thị trấn có diện tích 16 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 28531 người và mật độ 1764 người/km².
Trang Wikipedia về Turek
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.