Danh mục tại Słubice
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Słubice
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 270 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 72 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 51 | 4 |
| Nhà hàng | 45 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 43 | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 40 | 3.8 |
| Cửa hàng quần áo | 38 | 4.6 |
| Trạm xăng | 30 | 4.1 |
| Xe buýt và xe lửa | 30 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 28 | 3.5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 27 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 26 | 4.4 |
| Giáo dục | 26 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 25 | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 25 | 3.8 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 22 | 4.1 |
| Tiệm cắt tóc | 21 | 4.3 |
| Quản lí công chúng | 20 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 20 | 4.1 |
| Du lịch và đi lại | 20 | 3.8 |
| Dịch vụ tài chính | 19 | 3.7 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 19 | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 18 | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 18 | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 17 | 4 |
Thông tin về Słubice
| Khu vực | 4.2 km² |
| Dân số | 7.750 |
| Dân số nam | 3.811 (49.2%) |
| Dân số nữ | 3.939 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -29.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -17.7% |
| Độ tuổi trung bình | 34.9 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 35.6) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.35088, 14.56065 |
| Mã Bưu Chính | 69-100, 69-101 |
Bản đồ Słubice
Bản đồ tương tác
Dân số Słubice
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.049 | 10.715 | 9.413 | 7.687 | 7.750 |
| Mật độ dân số | 2.638,6 / km² | 2.558,8 / km² | 2.247,9 / km² | 1.835,7 / km² | 1.850,7 / km² |
Thay đổi dân số Słubice từ 2000 đến 2015
Giảm 18.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Słubice | -30.4% | -28.3% | -18.3% |
| Lubuskie | +17% | +2.7% | +0.8% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Słubice
Tuổi trung vị: 34.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Słubice | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
| Lubuskie | 34.8 yrs | 35.4 yrs | 34.3 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Słubice
Mật độ dân số: 1.851 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Słubice | 7.750 | 4,188 km² | 1.851 / km² |
| Lubuskie | 1 million | 13.990,6 km² | 72,4 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Słubice
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Słubice
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Słubice
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Słubice
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Słubice | 48,808 tn | 6.3 tn | 11,655.7 tons/km² |
| Lubuskie | 5,981,824 tn | 5.91 tn | 427.6 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 48,808 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,655.7 tons/km² |
Słubice
Słubice là một thị trấn thuộc huyện Słubicki, tỉnh Lubuskie ở tây Ba Lan. Thị trấn có diện tích 19 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 18148 người và mật độ 858 người/km².
Trang Wikipedia về Słubice
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

