Danh mục tại Suwałki

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý máy móc xây dựngĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngBuôn bán gỗChung hóa bán buônCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn rau quảDịch vụ sửa chữa thủy lựcGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp cốt liệuNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCNhà cung cấp củiNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kim loạiNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nông cụ
Hiển thị 1-50 của 512

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Suwałki

Thông tin về Suwałki

Khu vực0.9 km²
Dân số107
Dân số nam55 (51.1%)
Dân số nữ52 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+105.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+75.4%
Độ tuổi trung bình33.4 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 33.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.488 (2022)
Mã Vùng87
Các vùng lân cậnSuwałki, Zielone Kamedulskie, Wola, Szurpiły, Burdeniszki
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.11175, 22.93087
Mã Bưu Chính16-40116-43016-43116-43216-433More

Bản đồ Suwałki

Bản đồ tương tác

Dân số Suwałki

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số52596188107117117
Mật độ dân số55,5 / km²62,9 / km²65,1 / km²93,9 / km²114,1 / km²124,8 / km²124,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Suwałki từ 2000 đến 2020

Tăng 75.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Suwałki+105.8%+81.4%+75.4%
Podlaskie
Ba Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Suwałki

Tuổi trung vị: 33.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Suwałki33.4 yrs33.7 yrs33.1 yrs
Podlaskie34.4 yrs35.1 yrs33.7 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Suwałki

Mật độ dân số: 114 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Suwałki1070,938 km²114 / km²
Podlaskie1,2 million20.184,1 km²59,1 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Suwałki

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Suwałki

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Suwałki

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Suwałki

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Suwałki

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Suwałki

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Suwałki

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$10.258$10.971$13.811$16.110$19.239$23.283$27.788$33.488
Tổng GDP$363,1 Tr$397,3 Tr$519,2 Tr$633,9 Tr$791,8 Tr$989,1 Tr$1,2 T$1,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Suwałki

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Suwałki560 tn5.23 tn597 tons/km²
Podlaskie6,391,101 tn5.35 tn316.6 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Suwałki
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)560 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)597 tons/km²

Suwałki

Suwałki là một thị trấn thuộc huyện Suwałki, tỉnh Podlaskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 66 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 69527 người và mật độ 1061 người/km².

Trang Wikipedia về Suwałki
Hình ảnh về Suwałki

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.