Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sejny

Thông tin về Sejny

Khu vực2.5 km²
Dân số4.696
Dân số nam2.304 (49.1%)
Dân số nữ2.392 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-20.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-19.0%
Độ tuổi trung bình35.3 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 37.3)
Mã Vùng87
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.10802, 23.34698
Mã Bưu Chính16-500

Bản đồ Sejny

Bản đồ tương tác

Dân số Sejny

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.9226.1295.7995.2524.6964.6134.331
Mật độ dân số2.368,8 / km²2.451,6 / km²2.319,6 / km²2.100,8 / km²1.878,4 / km²1.845,2 / km²1.732,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sejny từ 2000 đến 2020

Giảm 19% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sejny-20.7%-23.4%-19%
Podlaskie
Ba Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sejny

Tuổi trung vị: 35.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sejny35.3 yrs37.3 yrs33.5 yrs
Podlaskie34.4 yrs35.1 yrs33.7 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sejny

Mật độ dân số: 1.878 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sejny4.6962,5 km²1.878 / km²
Podlaskie1,2 million20.184,1 km²59,1 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sejny

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sejny

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sejny

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sejny25,093 tn5.34 tn10,037.4 tons/km²
Podlaskie6,391,101 tn5.35 tn316.6 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sejny
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)25,093 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,037.4 tons/km²

Sejny

Sejny là một thị trấn thuộc huyện Sejneński, tỉnh Podlaskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 4 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 5707 người và mật độ 1271 người/km².

Trang Wikipedia về Sejny
Hình ảnh về Sejny

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.