Danh mục tại Sanok
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sanok
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 364 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 350 | — |
| Cửa hàng quần áo | 218 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 194 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 157 | — |
| Ngành xây dựng khác | 157 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 144 | — |
| Quản lí đoàn thể | 144 | — |
| Nhà hàng | 139 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 131 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 128 | — |
| Cửa hàng điện tử | 124 | 30 years |
| Dịch vụ tài chính | 120 | — |
| Thẩm mỹ viện | 117 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 113 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 108 | — |
| Xây dựng | 102 | — |
| Tài chính khác | 99 | — |
| Nhân viên kế toán | 95 | — |
| Bất Động Sản | 91 | — |
Thông tin về Sanok
| Khu vực | 12.3 km² |
| Dân số | 34.182 |
| Dân số nam | 16.710 (48.9%) |
| Dân số nữ | 17.472 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -2.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.3% |
| Độ tuổi trung bình | 35.7 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 37.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $22.854 (2022) |
| Mã Vùng | 13 |
| Các vùng lân cận | Sanok, Polanka |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.55573, 22.20560 |
| Mã Bưu Chính | 38-500, 38-501, 38-512 |
Bản đồ Sanok
Bản đồ tương tác
Dân số Sanok
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 35.204 | 38.664 | 37.688 | 35.880 | 34.182 | 34.845 | 33.730 |
| Mật độ dân số | 2.873,8 / km² | 3.156,2 / km² | 3.076,6 / km² | 2.929 / km² | 2.790,4 / km² | 2.844,5 / km² | 2.753,5 / km² |
Thay đổi dân số Sanok từ 2000 đến 2020
Giảm 9.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sanok | -2.9% | -11.6% | -9.3% |
| Ba Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Sanok
Tuổi trung vị: 35.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sanok | 35.7 yrs | 37.1 yrs | 34.4 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Sanok
Mật độ dân số: 2.790 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sanok | 34.182 | 12,3 km² | 2.790 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sanok
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sanok
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sanok
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sanok
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $8.224 | $9.039 | $11.695 | $12.916 | $14.850 | $17.286 | $19.856 | $22.854 |
| Tổng GDP | $62,5 Tr | $70,2 Tr | $93,5 Tr | $108,8 Tr | $130,9 Tr | $156,7 Tr | $181,8 Tr | $212,1 Tr |
Phát thải CO2 của Sanok
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sanok | 180,911 tn | 5.29 tn | 14,768.3 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 180,911 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.29 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,768.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/20/03 | 8:13 PM | 4.3 | 75.3 km | 10,000 m | Slovakia | usgs.gov |
| 3/1/93 | 7:42 AM | 4 | 75.9 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 6/29/92 | 12:34 AM | 3.6 | 39.2 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 6/29/92 | 12:29 AM | 4.2 | 57.8 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
Sanok
Sanok là một thị trấn thuộc huyện Sanocki, tỉnh Podkarpackie ở đông-nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 38 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 39106 người và mật độ 1027 người/km².
Trang Wikipedia về Sanok
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
