Danh mục tại Ryki
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ryki
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 177 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 43 | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 34 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 33 | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 24 | 4.3 |
| Giáo dục | 21 | 4.4 |
| Bán sỉ máy móc | 21 | 4.6 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 20 | 4 |
| Cửa hàng kim loạt | 19 | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 17 | 4.1 |
| Phụ Tùng Xe | 17 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 17 | 3.9 |
| Nhà hàng | 14 | 4.3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 13 | 4.4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 12 | 3.5 |
| Nhà Thầu Chính | 12 | 5 |
| Thẩm mỹ viện | 12 | 3.4 |
| Cửa hàng quần áo | 12 | 3.6 |
| Trạm xăng | 11 | 4.1 |
| Bán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 10 | 4.5 |
| Ngân hàng | 10 | 3.6 |
| Mua Sắm Khác | 10 | 4 |
| Các nha sĩ | 9 | 4.8 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 | 4.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 9 | 3.5 |
Thông tin về Ryki
| Khu vực | 210.7 km² |
| Dân số | 20.162 |
| Dân số nam | 10.233 (50.8%) |
| Dân số nữ | 9.929 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +13.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.6% |
| Độ tuổi trung bình | 34.3 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 35.6) |
| Các vùng lân cận | Ryki, Dąbie, Sierskowola |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.62574, 21.93274 |
Bản đồ Ryki
Bản đồ tương tác
Dân số Ryki
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.774 | 20.339 | 20.691 | 20.816 | 20.162 |
| Mật độ dân số | 84,4 / km² | 96,5 / km² | 98,2 / km² | 98,8 / km² | 95,7 / km² |
Thay đổi dân số Ryki từ 2000 đến 2015
Tăng 0.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ryki | +17.1% | +2.3% | +0.6% |
| Lubelskie | +5.7% | -3.6% | -2.8% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Ryki
Tuổi trung vị: 34.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ryki | 34.3 yrs | 35.6 yrs | 33.3 yrs |
| Lubelskie | 34.4 yrs | 35.2 yrs | 33.7 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Ryki
Mật độ dân số: 95,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ryki | 20.162 | 210,7 km² | 95,7 / km² |
| Lubelskie | 2,2 million | 25.112,6 km² | 85,7 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ryki
Dân số ước tính từ 400 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ryki
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ryki
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ryki
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ryki | 104,134 tn | 5.16 tn | 494.3 tons/km² |
| Lubelskie | 11,337,275 tn | 5.27 tn | 451.5 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 104,134 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 494.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Ryki
Ryki là một thị trấn thuộc huyện Rycki, tỉnh Lubelskie ở đông-nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 28 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 9557 người và mật độ 351 người/km².
Trang Wikipedia về RykiVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

