Danh mục tại Ryki

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng sửa chữa động cơCông nghiệp gỗCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn rau quảNhà cung cấp cửaNhà cung cấp gỗNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp vật liệu xây dựngThợ làm đồ nội thấtCửa hàng quần áoTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức dịch vụ xã hộiTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTCửa hàng bán dụng cụ mái nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàNgành xây dựng khácNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 112

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ryki

Thông tin về Ryki

Khu vực210.7 km²
Dân số20.198
Dân số nam10.252 (50.8%)
Dân số nữ9.946 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+13.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.4%
Độ tuổi trung bình34.3 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 35.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$21.107 (2022)
Các vùng lân cậnRyki, Dąbie, Sierskowola
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.62574, 21.93274

Bản đồ Ryki

Bản đồ tương tác

Dân số Ryki

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số17.77420.33920.69120.81620.19820.30619.337
Mật độ dân số84,4 / km²96,5 / km²98,2 / km²98,8 / km²95,9 / km²96,4 / km²91,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ryki từ 2000 đến 2020

Giảm 2.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ryki+13.6%-0.7%-2.4%
Lubelskie
Ba Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ryki

Tuổi trung vị: 34.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ryki34.3 yrs35.6 yrs33.3 yrs
Lubelskie34.4 yrs35.2 yrs33.7 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ryki

Mật độ dân số: 95,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ryki20.198210,7 km²95,9 / km²
Lubelskie2,2 million25.112,6 km²85,7 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ryki

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ryki

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ryki

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ryki

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$6.464$7.695$9.616$12.719$13.467$15.191$17.952$21.107
Tổng GDP$123,7 Tr$145,1 Tr$180,5 Tr$240,1 Tr$255,4 Tr$286,1 Tr$330,7 Tr$390,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ryki

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ryki104,320 tn5.16 tn495.1 tons/km²
Lubelskie11,337,275 tn5.27 tn451.5 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ryki
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)104,320 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)495.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/21/9611:09 AM3.293.4 km10,000 mPolandusgs.gov
11/24/888:26 PM367.9 km10,000 mPolandusgs.gov

Ryki

Ryki là một thị trấn thuộc huyện Rycki, tỉnh Lubelskie ở đông-nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 28 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 9557 người và mật độ 351 người/km².

Trang Wikipedia về Ryki

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.