Danh mục tại Radom
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Radom
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 1,888 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 623 | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 281 | 4.3 |
| Bán sỉ máy móc | 273 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 245 | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 239 | 4.2 |
| Giáo dục | 237 | 4 |
| Cửa hàng quần áo | 236 | 4.3 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 231 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 228 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 222 | 3.6 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 219 | 4.1 |
| Ngành xây dựng khác | 213 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 212 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 170 | 4.5 |
| Đại lí bán sỉ | 158 | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 155 | 4 |
| Các nha sĩ | 152 | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 145 | 4.4 |
| Nhà hàng | 139 | 4.2 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 137 | 4.2 |
| Phụ Tùng Xe | 128 | 4.3 |
| Nhân viên kế toán | 126 | 4 |
| Luật sư hợp pháp | 125 | 4.5 |
| Bất Động Sản | 125 | 4.3 |
Thông tin về Radom
| Khu vực | 2.5 km² |
| Dân số | 1.433 |
| Dân số nam | 728 (50.8%) |
| Dân số nữ | 705 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +53.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.3% |
| Độ tuổi trung bình | 31 tuổi (Nam: 31.3, Nữ: 30.7) |
| Mã Vùng | 48 |
| Các vùng lân cận | Śródmieście, Glinice, Planty, Ustronie, Borki |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.40253, 21.14714 |
| Mã Bưu Chính | 26-600, 26-601, 26-602, 26-603, 26-604, More |
Bản đồ Radom
Bản đồ tương tác
Dân số Radom
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 932 | 1.328 | 1.335 | 1.444 | 1.433 |
| Mật độ dân số | 372,8 / km² | 531,2 / km² | 534 / km² | 577,6 / km² | 573,2 / km² |
Thay đổi dân số Radom từ 2000 đến 2015
Tăng 8.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Radom | +54.9% | +8.7% | +8.2% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Radom
Tuổi trung vị: 31 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Radom | 31 yrs | 30.7 yrs | 31.3 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Radom
Mật độ dân số: 573 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Radom | 1.433 | 2,5 km² | 573 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Radom
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Radom
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Radom
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Radom
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Radom
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Radom
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Radom
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Radom | 10,744 tn | 7.5 tn | 4,297.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,744 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.5 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,297.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/21/96 | 11:09 AM | 3.2 | 49.5 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/8/93 | 5:09 AM | 3.3 | 90.9 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/10/92 | 2:44 PM | 3.1 | 84.8 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/4/92 | 2:01 PM | 3 | 97.9 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/16/90 | 3:47 AM | 3.1 | 71.8 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/10/90 | 2:31 AM | 3.1 | 51.5 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/24/88 | 8:26 PM | 3 | 57.7 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 8/31/88 | 7:13 PM | 3.1 | 98.2 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/22/88 | 10:42 PM | 3 | 97.7 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 8/28/87 | 7:29 PM | 3.2 | 82.8 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
Radom
Radom [ˈradɔm] () là thành phố Ba Lan với 223.397 dân (31/12/2009). Thành phố nằm bên sông Mleczna ở tỉnh Masovia (từ năm 1999), trước đó là thủ phủ của tỉnh Radom (1975–1998); cự ly 100 km về phía nam thủ đô Ba Lan, Warsaw. Thành phố này có diện tích 111,7 km..
Trang Wikipedia về Radom
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.