Danh mục tại Płock
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Płock
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 1,221 | 34 years | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 486 | — | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 167 | — | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 166 | — | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 154 | 37 years | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 153 | 33 years | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 151 | — | 4.1 |
| Ngành xây dựng khác | 137 | — | 4.1 |
| Giáo dục | 136 | — | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 130 | — | 4.6 |
| Luật sư hợp pháp | 129 | — | 4.6 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 124 | 32 years | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 123 | 32 years | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 123 | — | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 122 | 34 years | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 113 | — | 4.1 |
| Nhà hàng | 108 | — | 4.2 |
| Nhân viên kế toán | 107 | — | 4.3 |
| Đại lí bán sỉ | 101 | 43 years | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 98 | 45 years | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 98 | — | 4.2 |
| Xây dựng | 95 | — | 4.2 |
| Các nha sĩ | 91 | — | 4.3 |
| Bất Động Sản | 87 | — | 3.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 85 | — | 4.1 |
Thông tin về Płock
| Khu vực | 33.9 km² |
| Dân số | 102.768 |
| Dân số nam | 49.746 (48.4%) |
| Dân số nữ | 53.022 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -12.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -10.3% |
| Độ tuổi trung bình | 36.4 tuổi (Nam: 35, Nữ: 37.8) |
| Mã Vùng | 24 |
| Các vùng lân cận | Podolszyce, Kombinat, Płock, Warszawa, Juryszewo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.54682, 19.70638 |
| Mã Bưu Chính | 09-400, 09-401, 09-402, 09-403, 09-404, More |
Bản đồ Płock
Bản đồ tương tác
Dân số Płock
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 117.482 | 120.707 | 114.596 | 100.839 | 102.768 |
| Mật độ dân số | 3.468,1 / km² | 3.563,3 / km² | 3.382,9 / km² | 2.976,8 / km² | 3.033,7 / km² |
Thay đổi dân số Płock từ 2000 đến 2015
Giảm 12% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Płock | -14.2% | -16.5% | -12% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Płock
Tuổi trung vị: 36.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Płock | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Płock
Mật độ dân số: 3.034 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Płock | 102.768 | 33,9 km² | 3.034 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Płock
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Płock
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Płock
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Płock
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Płock
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Płock | 819,255 tn | 7.97 tn | 24,184.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 819,255 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.97 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24,184.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Płock
Płock là một thành phố Ba Lan. Thành phố này thuộc tỉnh Masovia. Thành phố có diện tích 88,06 km2, dân số 126.675 người.
Trang Wikipedia về Płock
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.