Danh mục tại Piła
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Piła
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 872 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 310 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 141 | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 126 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 122 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 105 | 4.4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 102 | 4.2 |
| Giáo dục | 99 | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 88 | 4.1 |
| Nhân viên kế toán | 86 | 4.5 |
| Cửa hàng kim loạt | 86 | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 81 | 4.4 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 80 | 4.6 |
| Cửa hàng quần áo | 78 | 4.4 |
| Thẩm mỹ viện | 76 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 75 | 4.1 |
| Dịch vụ tài chính | 72 | 4.2 |
| Nhà hàng | 69 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 64 | 4.4 |
| Phụ Tùng Xe | 62 | 4.3 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 62 | 4.3 |
| Ngành xây dựng khác | 62 | 4.6 |
| Xe buýt và xe lửa | 59 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 57 | 4.4 |
| Luật sư hợp pháp | 56 | 4.7 |
Thông tin về Piła
| Khu vực | 24.6 km² |
| Dân số | 64.892 |
| Dân số nam | 31.819 (49.0%) |
| Dân số nữ | 33.073 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +3.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.2% |
| Độ tuổi trung bình | 35.4 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 36.7) |
| Các vùng lân cận | Piła, Koszyce, Tarnowo, Szamocin, Osiedle Młodości |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.15145, 16.73782 |
| Mã Bưu Chính | 64-900, 64-920, 64-931, 64-934, 64-935, More |
Bản đồ Piła
Bản đồ tương tác
Dân số Piła
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 62.617 | 67.924 | 67.025 | 63.355 | 64.892 |
| Mật độ dân số | 2.549,3 / km² | 2.765,4 / km² | 2.728,8 / km² | 2.579,3 / km² | 2.641,9 / km² |
Thay đổi dân số Piła từ 2000 đến 2015
Giảm 5.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Piła | +1.2% | -6.7% | -5.5% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Piła
Tuổi trung vị: 35.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Piła | 35.4 yrs | 36.7 yrs | 34.4 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Piła
Mật độ dân số: 2.642 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Piła | 64.892 | 24,6 km² | 2.642 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Piła
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Piła
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Piła
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Piła
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Piła
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Piła
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Piła | 385,957 tn | 5.95 tn | 15,713.3 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 385,957 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.95 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,713.3 tons/km² |
Piła
Piła} là một thành phố trong tỉnh Wielkopolskie, Ba Lan. Thành phố Piła có diện tích km², dân số năm 2006 là 75.044 người. Đây là thành phố lớn thứ 4 của tỉnh.
Trang Wikipedia về Piła
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

