Danh mục tại Piła

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenHiệu sửa chữa xe tảiSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngChế tạo máyChung hóa bán buônCông nghiệp gỗCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng vật tư ngành hànCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn mỹ phẩmĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn rau quảDịch vụ sửa chữa thủy lựcMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười nhân giống chóNhà bán buôn đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 635

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Piła

Thông tin về Piła

Khu vực24.6 km²
Dân số61.789
Dân số nam30.298 (49.0%)
Dân số nữ31.491 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.8%
Độ tuổi trung bình35.4 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 36.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.298 (2022)
Các vùng lân cậnPiła, Koszyce, Tarnowo, Szamocin, Osiedle Młodości
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.15145, 16.73782
Mã Bưu Chính64-90064-92064-93164-93464-935More

Bản đồ Piła

Bản đồ tương tác

Dân số Piła

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số62.61767.92467.02563.35561.78962.95261.264
Mật độ dân số2.549,3 / km²2.765,4 / km²2.728,8 / km²2.579,3 / km²2.515,6 / km²2.562,9 / km²2.494,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Piła từ 2000 đến 2020

Giảm 7.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Piła-1.3%-9%-7.8%
Ba Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Piła

Tuổi trung vị: 35.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Piła35.4 yrs36.7 yrs34.4 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Piła

Mật độ dân số: 2.516 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Piła61.78924,6 km²2.516 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Piła

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Piła

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Piła

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Piła

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Piła

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Piła

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$13.560$14.478$20.171$21.977$22.801$26.764$30.742$35.298
Tổng GDP$13,6 Tr$15,4 Tr$23,2 Tr$27,2 Tr$30,5 Tr$36,7 Tr$41 Tr$48,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Piła

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Piła367,501 tn5.95 tn14,961.9 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Piła
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)367,501 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,961.9 tons/km²

Piła

Piła} là một thành phố trong tỉnh Wielkopolskie, Ba Lan. Thành phố Piła có diện tích  km², dân số năm 2006 là 75.044 người. Đây là thành phố lớn thứ 4 của tỉnh.

Trang Wikipedia về Piła
Hình ảnh về Piła

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.